D
Dicread
HomeDictionaryAaffinity

affinity

sự gắn kết / sự tương đồng
[C/U] Cả hai
Số nhiều: affinities

affinity mang mt sc thái ý nghĩa đa dng tùy thuc vào ngcnh, nhưng đim chung là đều chmt "mi liên kết" cht chẽ. Khi nói vcon người, tnày din tmt syêu thích hoc bthu hút mt cách tnhiên và tphát đối vi ai đó hoc điu gì đó, thường là do có chung sthích, quan đim hoc tính cách. Điu này khác vi attraction (sthu hút) vn có thmang tính vt lý hoc tc thi, trong khi affinity gi lên mt shòa hp sâu sc và bn vng hơn.

Ví dụ: Thay vì nói "Tôi thích âm nhc cổ đin", vic dùng affinity như trong cm have an affinity for classical music snhn mnh rng bn có mt sgn kết tnhiên, như thể âm nhc cổ đin là mt phn trong bn cht ca bn.

Phân bit trong ngcnh kthut và khoa hc

Trong các lĩnh vc như hóa hc hoc sinh hc, affinity không còn mang nghĩa cm xúc mà chuyn sang chstương đồng về đặc đim, cu trúc hoc ngun gc gia hai svt, cthlà khnăng kết hp hoc phnng vi nhau ca các phân tử. Người hc cn lưu ý tránh nhm ln vi similarity (stương tự). Trong khi similarity chỉ đơn thun là nhìn ging nhau hoc có đặc đim chung, thì affinity trong khoa hc nhn mnh vào "lc hút" hoc "khnăng liên kết" hóa hc.

similarity: Hai hình khi có hình dng tương tnhau.
affinity: Hai cht hóa hc có stương đồng vcu trúc nên ddàng phnng vi nhau.

Lưu ý vcách dùng và cu trúc

Khi sdng affinity để chsgn kết vi mt đối tượng, gii từ đi kèm phbiến nht là for (ví dụ: an affinity for languages). Trong trường hp nói vstương đồng gia hai đối tượng, gii tbetween thường được sdng (ví dụ: the affinity between the two cultures).

Mt sai lm phbiến ca người Vit là dch affinity mt cách quá cng nhc thành "sgn gũi". Tùy vào ngcnh, hãy linh hot chuyn đổi gia "sgn kết" (khi nói vsthích/con người) và "stương đồng" (khi nói vkhoa hc/cu trúc) để đảm bo văn phong tnhiên nht.

Countable when referring to a specific shared trait or a particular bond between two people. Uncountable when describing a general state of attraction or a broad chemical tendency.

Ý nghĩa

Danh từsự gắn kết

Một sự yêu thích hoặc bị thu hút một cách tự nhiên và tự phát đối với ai đó hoặc điều gì đó

She has a natural affinity for languages.

Cô ấy có một sự gắn kết tự nhiên với các ngôn ngữ.

Danh từsự tương đồng

Sự giống nhau về đặc điểm, cấu trúc hoặc nguồn gốc giữa hai sự vật

There is a strong affinity between the two chemical compounds.

Có một sự tương đồng mạnh mẽ giữa hai hợp chất hóa học này.

Ví dụ

She has a natural affinity for languages.

Cô ấy có một sự gắn kết tự nhiên với các ngôn ngữ.

0

There is a strong affinity between the two chemical compounds.

Có một sự tương đồng mạnh mẽ giữa hai hợp chất hóa học này.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 7, 2026Report an Error