D
Dicread
HomeDictionaryAadhesion

adhesion

sự kết dính / sự dính kết
[C/U] Cả hai

adhesion mô tkhnăng gn kết gia hai bmt khác nhau. Trong đời sng hàng ngày, tnày thường được dùng để chskết dính vt lý, chng hn như khi sdng keo dán hoc băng dính. Đim mu cht là adhesion nhn mnh vào lc hút hoc sgn cht gia hai vt liu riêng bit, khác vi cohesion (sgn kết ni ti) vn chlc hút gia các phân tca cùng mt cht.

Skhác bit trong ngcnh y khoa

Trong lĩnh vc y tế, adhesion mang mt sc thái hoàn toàn khác và thường mang nghĩa tiêu cc. Thay vì là mt đặc tính hu ích như keo dán, nó chsdính kết bt thường gia các mô hoc cơ quan ni tng (thường xy ra sau phu thut hoc viêm nhim). Khi đó, adhesion không còn là "skết dính" mong mun mà là mt tình trng bnh lý cn được điu trị.

Ví dvskết dính vt lý: strong adhesion (skết dính mnh mẽ).
Ví dvsdính kết y khoa: abdominal adhesions (sdính kết trongbng).

Lưu ý vcách dùng và nhm ln

Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ adhesion vi adherence. Mc dù chai đều có thdch là "stuân thủ" hoc "sgn bó" trong mt sngcnh, nhưng adherence thường được dùng cho nghĩa bóng, như tuân thquy định hoc phác đồ điu trị (adherence to a medication regimen), trong khi adhesion chyếu tp trung vào khía cnh vt lý và sinh hc.

Sai: adhesion to the rules (Sdng adhesion cho quy tc là không chính xác).
✅ Đúng: adherence to the rules (Tuân thcác quy tc).

Vmt ngpháp, adhesion là mt danh tkhông đếm được khi nói về đặc tính vt lý ca cht dính, nhưng có thtrthành danh từ đếm được khi nói vcác vết dính kết cthtrong cơ thngười.

Countable when referring to a specific band of scarred tissue in the body. Uncountable when referring to the general physical property of stickiness.

Ý nghĩa

Danh từsự kết dính

Hành động hoặc quá trình dính chặt vào một bề mặt

The strong adhesion of the glue kept the mirror on the wall.

Độ kết dính mạnh của keo đã giữ cho chiếc gương dính trên tường.

Danh từsự dính kết

Sự kết nối bất thường giữa hai bề mặt của các cơ quan hoặc mô

The surgeon removed the adhesion that was causing the patient pain.

Bác sĩ phẫu thuật đã loại bỏ vết dính kết gây đau cho bệnh nhân.

Ví dụ

The strong adhesion of the glue kept the mirror on the wall.

Sự kết dính mạnh của keo đã giữ cho chiếc gương dính trên tường.

The surgeon removed the adhesion that was causing the patient pain.

Bác sĩ phẫu thuật đã loại bỏ vết dính kết gây đau cho bệnh nhân.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error