D
Dicread
HomeDictionarySseparation

separation

sự tách rời / sự chia ly / sự ly thân
[C/U] Cả hai
Số nhiều: separations

Thut ngnày mang sc nng cm xúc ln, thường gi lên cm giác mt mát, rn nt hoc cô đơn. Mc dù có thlà mt thut ngkthut trung lp trong khoa hc hoc hu cn, nhưng trong bi cnh con người, nó ám chmt sự đổ vỡ đau đớn trong mt mi liên kết vn tng khăng khít. Đim khác bit gia tnày vi distance (khong cách) — vn là mt phép đo vt lý — chính là vic nhn mnh vào hành động chia tách hoc khong trng cm xúc để li sau đó.

Trong môi trường chuyên nghip hoc pháp lý, tnày được dùng để mô tmt ranh gii chính thc và lnh lùng. Nó ngụ ý rng mt đường kdt khoát đã được vch ra, biến mt thc thduy nht thành hai phn riêng bit và không còn liên quan đến nhau. Điu này to ra cm giác vskết thúc và tách bit, cho dù đó là bi cnh chia tách doanh nghip hay ly hôn.

Countable when referring to a specific instance of splitting, such as a legal separation or a physical gap. Uncountable when referring to the general state or concept of being apart.

Ý nghĩa

Danh từsự tách rời

Hành động hoặc quá trình di chuyển ra xa nhau hoặc bị làm cho tách rời

The separation of the two chemical compounds took several hours.

Việc tách hai hợp chất hóa học này mất vài giờ đồng hồ.

Danh từsự chia ly

Trạng thái bị mất kết nối hoặc cách biệt với một người hoặc một nhóm khác

The long separation from his family during the war was devastating.

Sự chia ly kéo dài với gia đình trong suốt cuộc chiến đã gây ra nỗi đau tột cùng.

Danh từsự ly thân

Việc chấm dứt hôn nhân hoặc quan hệ đối tác về mặt pháp lý

The couple filed for legal separation last year.

Cặp đôi đã nộp đơn xin ly thân hợp pháp vào năm ngoái.

Ví dụ

The separation of the oil and water occurred naturally.

Sự tách rời của dầu và nước đã diễn ra một cách tự nhiên.

0

The long separation from her children was heartbreaking.

Sự chia ly kéo dài với các con là một điều đau lòng.

0

They decided on a legal separation before filing for divorce.

Họ đã quyết định ly thân hợp pháp trước khi nộp đơn ly hôn.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error