D
Dicread
HomeDictionaryCchemistry

chemistry

hóa học、sự hòa hợp、sự tương tác
[C/U] Cả hai

Thut ngnày được sdng trong hai lĩnh vc hoàn toàn khác nhau. Vmt kthut, chemistry gi lên hìnhnh vcác phòng thí nghim, bng tun hoàn và vic điu chnh chính xác các liên kết phân tử để to ra nhng cht mi. Đây là ngôn ngca nhng khám phá thc nghim và khách quan. Ở góc độ xã hi, tnày mô tmt sgn kết vô hình, mt sc hút mãnh lit hoc shòa hp tnhiên gia nhng cá nhân. Cách dùng này mang tính chquan cao, tp trung vào "tia la" bn năng hoc sthoi mái trong giao tiếp mà không thể ép buc hay to ra mt cách khiên cưỡng, thường được dùng trong bi cnh tình cm hoc quan hệ đối tác chuyên nghip.

Không đếm được khi đề cập đến ngành khoa học hóa học. Đếm được khi nói về sự hòa hợp đặc thù giữa một cặp người cụ thể.

Ý nghĩa

Danh từhóa học

Môn khoa học nghiên cứu về tính chất và hành vi của vật chất

"The students are studying organic chemistry this semester."

Các sinh viên đang học hóa hữu cơ trong học kỳ này.

Danh từsự tương tác, sự hòa hợp

Sự thu hút về mặt cảm xúc hoặc tâm lý giữa hai người

"The two lead actors had an incredible chemistry on screen."

Hai diễn viên chính có một sự tương tác tuyệt vời trên màn ảnh.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error