D
Dicread
HomeDictionaryGglue

glue

keo / dán / bết dính
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: gluesQuá khứ: gluedPhân từ 2: gluedV-ing: gluing

Tnày gi lên cm giác vmt sgn kết vĩnh vin hoc bán vĩnh vin, mang hàm ý vt lý mnh mvề độ bết dính và sc cn khi chm vào. Mc dù là mt thut nggia dng phbiến, glue thường được dùng để mô tyếu tthiết yếu giúp gn kết mt nhóm hoc mt hthng, ám chmt mi liên kết ngăn chn srn nt.

Trong các bi cnh xã hi, thut ngnày gi ý vmt lc lượngn định. Khi mt người được mô tlà cht keo ca mt gia đình, điu đó ngụ ý rng hcung cp shtrvmt cm xúc và sự điu phi cn thiết để gicho nhng cá tính khác bit không bchia rẽ. Điu này không nói vmt skết ni cưỡng ép mà thiên vmtnh hưởng mang tính gn kết và thng nht.

Uncountable when referring to the substance in a bottle. Countable when referring to different types or brands of adhesives.

Ý nghĩa

Danh từkeo

Một chất dính được dùng để gắn kết các vật liệu lại với nhau

Apply a small amount of glue to the edge of the paper.

Bôi một lượng nhỏ keo vào mép tờ giấy.

Ngoại động từdán
[~ someone][~ something]

Gắn hai vật lại với nhau bằng chất kết dính

She glued the broken pieces of the vase back together.

Cô ấy đã dán những mảnh vỡ của chiếc bình lại với nhau.

Nội động từbết dính

Trở nên bị dính chặt hoặc cố định tại một vị trí

The pages of the old book had glued together over time.

Các trang của cuốn sách cũ đã bị bết dính vào nhau theo thời gian.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error