D
Dicread
HomeDictionaryDdiscourse

discourse

diễn ngôn / bài thuyết trình / đàm luận / diễn thuyết
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: discoursesQuá khứ: discoursedPhân từ 2: discoursedV-ing: discoursing

Thut ngnày mang sc thái trí tuvà có tính cu trúc cao. Trong khi mt cuc trò chuyn thường din ra ngu nhiên và thân mt, thì discourse (din ngôn/đàm lun) thường được xem là mt strao đổi ý tưởng có hthng, tuân theo các quy tc xã hi hoc hc thut cthể. Nó gi lên mc độ trang trng và mt mc đích rng ln hơn là chỉ đơn thun là tán gu.

Xét theo góc độ xã hi hc hoc triết hc, tnày đề cp đến cách thc mà mt chủ đề cthể được tho lun và thu hiu trong mt nn văn hóa. Đây không chỉ đơn thun là hành động nói, mà là toàn bkhung ngôn ngvà quyn lc định hình cách con người nhn thc thc ti trong mt lĩnh vc nht định, chng hn như din ngôn y tế hoc din ngôn pháp lý.

Countable when referring to a specific speech or a formal lecture on a topic. Uncountable when referring to the general act of communication or the societal framework of language.

Ý nghĩa

Danh từdiễn ngôn

Sự giao tiếp hoặc tranh luận bằng văn bản hoặc lời nói

The political discourse has become increasingly polarized.

Diễn ngôn chính trị ngày càng trở nên phân cực.

Danh từbài thuyết trình

Một cuộc thảo luận chính thức về một chủ đề thông qua lời nói hoặc bài viết

The professor delivered a long discourse on the nature of truth.

Vị giáo sư đã trình bày một bài thuyết trình dài về bản chất của sự thật.

Ngoại động từđàm luận
[~ someone][~ something]

Tham gia vào một cuộc trò chuyện hoặc tranh luận với ai đó

He spent the evening discoursing on the merits of the new law.

Anh ấy đã dành cả buổi tối để đàm luận về những giá trị của bộ luật mới.

Nội động từdiễn thuyết
[doing ~]

Nói hoặc viết một cách uyên bác, có thẩm quyền về một chủ đề

She continued to discourse for an hour after the lecture ended.

Cô ấy tiếp tục diễn thuyết trong một giờ sau khi bài giảng kết thúc.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error