D
Dicread
HomeDictionaryDdivision

division

sự phân chia、bộ phận、phép chia、sự chia rẽ、sư đoàn
[C/U] Cả hai
Số nhiều: divisions

Tnày mang hàm ý mnh mvsphân mnh và to ra ranh gii. Nó mô tmt đường ksc nét nơi mt thkết thúc và mt thkhác bt đầu, cho dù đó là mt vết ct vt lý, mt hthng cp bc trong doanh nghip hay mt rn nt xã hi. Điu này thường ngụ ý smt đi tính thng nht hoc vic chủ động chia nhmt tng ththành nhng phn nhhơn để dqun lý. Trong bi cnh xã hi hoc chính trị, tnày mang sc thái tiêu cc, gi lên sthù địch, xa lánh và sự đổ vtrong hp tác. Trong khi mt division trong doanh nghip là mt công ctchc trung lp, thì mt division trong xã hi li là mt vết thương hoc mt rào cn ngăn cn nhng hành động tp thể.

Đếm được khi đề cập đến một bộ phận cụ thể hoặc một đơn vị quân đội. Không đếm được khi đề cập đến phép tính toán học hoặc trạng thái bị chia cắt nói chung.

Ý nghĩa

Danh từsự chia nhỏ
[someone][something]

Hành động chia một thứ gì đó thành nhiều phần

"The division of the cake was uneven."

Việc chia chiếc bánh không được đều.

Danh từbộ phận
[something]

Một phần hoặc một phân khu riêng biệt của một tổ chức hoặc lãnh thổ

"She works in the marketing division of the company."

Cô ấy làm việc tại bộ phận tiếp thị của công ty.

Danh từphép chia
[something]

Quá trình tính toán xem một số được chứa trong một số khác bao nhiêu lần

"Long division is taught in elementary school."

Phép chia dài được dạy ở trường tiểu học.

Danh từsự chia rẽ
[something]

Một sự bất đồng gây ra sự rạn nứt giữa mọi người hoặc các nhóm

"The political division in the country is growing."

Sự chia rẽ chính trị trong nước đang ngày càng gia tăng.

Danh từsư đoàn
[something]

Một đơn vị quân đội lớn bao gồm nhiều trung đoàn

"The 101st Airborne Division was deployed."

Sư đoàn Không vận 101 đã được triển khai.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error