division
Từ này mang hàm ý mạnh mẽ về sự phân mảnh và tạo ra ranh giới. Nó mô tả một đường kẻ sắc nét nơi một thứ kết thúc và một thứ khác bắt đầu, cho dù đó là một vết cắt vật lý, một hệ thống cấp bậc trong doanh nghiệp hay một rạn nứt xã hội. Điều này thường ngụ ý sự mất đi tính thống nhất hoặc việc chủ động chia nhỏ một tổng thể thành những phần nhỏ hơn để dễ quản lý.
Trong bối cảnh xã hội hoặc chính trị, từ này mang sắc thái tiêu cực, gợi lên sự thù địch, xa lánh và sự đổ vỡ trong hợp tác. Trong khi một division trong doanh nghiệp là một công cụ tổ chức trung lập, thì một division trong xã hội lại là một vết thương hoặc một rào cản ngăn cản những hành động tập thể.
Đếm được khi đề cập đến một bộ phận cụ thể hoặc một đơn vị quân đội. Không đếm được khi đề cập đến phép tính toán học hoặc trạng thái bị chia cắt nói chung.
Ý nghĩa
Hành động chia một thứ gì đó thành nhiều phần
"The division of the cake was uneven."
Việc chia chiếc bánh không được đều.
Một phần hoặc một phân khu riêng biệt của một tổ chức hoặc lãnh thổ
"She works in the marketing division of the company."
Cô ấy làm việc tại bộ phận tiếp thị của công ty.
Quá trình tính toán xem một số được chứa trong một số khác bao nhiêu lần
"Long division is taught in elementary school."
Phép chia dài được dạy ở trường tiểu học.
Một sự bất đồng gây ra sự rạn nứt giữa mọi người hoặc các nhóm
"The political division in the country is growing."
Sự chia rẽ chính trị trong nước đang ngày càng gia tăng.
Một đơn vị quân đội lớn bao gồm nhiều trung đoàn
"The 101st Airborne Division was deployed."
Sư đoàn Không vận 101 đã được triển khai.