D
Dicread
HomeDictionaryLlinkage

linkage

mối liên hệ / hệ thống truyền động / liên kết gen
[C/U] Cả hai
Số nhiều: linkages

linkage là mt danh tmang tính kthut và trang trng, dùng để chskết ni gia hai hoc nhiu đối tượng. Tùy vào ngcnh, tnày smang nhng sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác nhau mà người hc cn phân bit rõ để tránh nhm ln.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong giao tiếp thông thường hoc văn phong hc thut, linkage thường được dùng để chmt mi liên htru tượng, mt stương quan gia các skin, ý tưởng hoc hin tượng. Nó mang sc thái cht chvà có tính hthng hơn so vi tconnection. Ví dụ, khi nói vmi liên hgia kinh tế và chính trị, linkage gi lên mt cơ chế tác động qua li ln nhau.

Trong lĩnh vc cơ khí, linkage không còn là khái nim tru tượng mà trthành mt thc thvt lý, cthlà hthng truyn động gm các thanh ni và khp ni. Đây là đim mu cht: trong khi connection có thchlà mt đim ni đơn gin, thì linkage trong kthut mô tcmt hthng truyn lc.

Trong di truyn hc, linkage là mt thut ngchuyên môn hp (liên kết gen), mô thin tượng các gen nm gn nhau trên cùng mt nhim sc thnên thường được di truyn cùng nhau.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln linkage vi link hoc connection. Dưới đây là skhác bit vmt khái nim:

link: Thường dùng cho mt đơn vkết ni đơn lẻ (ví dụ: mt đường dn trang web hoc mt mt xích trong si xích).
connection: Là tphbiến nht, dùng cho mi loi kết ni tvt lý đến cm xúc (ví dụ: kết ni internet hoc mi quan hbn bè).
linkage: Mang tính hthng, quy trình hoc kthut hơn. Nó nhn mnh vào "trng thái được liên kết" hoc "cơ chế liên kết" thay vì chlà mt đim ni.

Đúng: The linkage between the two variables is clear. (Mi liên hgia hai biến slà rõ ràng - nhn mnh vào cơ chế tương quan).
Sai: I have a strong linkage with my brother. (Thay vào đó hãy dùng connection để chmi quan htình cm).

Đặc đim ngpháp

linkage là mt danh từ đếm được nhưng thường được sdngdng số ít khi nói vmt khái nim hoc mt hthng cthể. Khi đề cp đến nhiu cơ chế kết ni khác nhau trong kthut, tnày có thể được dùngdng snhiu linkages.

Uncountable when discussing the abstract concept of a connection (e.g., 'the linkage between poverty and crime'). Countable when referring to a physical mechanical assembly of rods and levers (e.g., 'the steering linkage in a car').

Ý nghĩa

Danh từmối liên hệ

Hành động kết nối hoặc trạng thái được liên kết; một sự kết nối giữa hai hoặc nhiều sự vật\n\n

The study explores the linkage between diet and heart disease.

Nghiên cứu này khám phá mối liên hệ giữa chế độ ăn uống và bệnh tim.

Danh từhệ thống truyền động

Một hệ thống gồm các mắt xích, thanh truyền hoặc đòn bẩy được sử dụng để truyền chuyển động hoặc lực trong một máy móc

The windshield wiper mechanism relies on a complex metal linkage to move the blades.

Cơ chế gạt nước kính chắn gió dựa vào một hệ thống truyền động bằng kim loại phức tạp để di chuyển các lưỡi gạt.

Danh từliên kết gen

Trong di truyền học, xu hướng của các trình tự DNA nằm gần nhau trên một nhiễm sắc thể thường được di truyền cùng nhau trong quá trình giảm phân

Genetic linkage explains why certain traits often appear together in offspring.

Liên kết gen giải thích lý do tại sao một số đặc điểm nhất định thường xuất hiện cùng nhau ở thế hệ con cái.

Từ liên quan

Last Updated: July 13, 2026Report an Error