D
Dicread
HomeDictionaryMmesh

mesh

lưới / khớp / hợp
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: meshesQuá khứ: meshedPhân từ 2: meshedV-ing: meshing

Tnày gi lên hìnhnh vt lý vnhng vòng lp hoc lưới đan cài vào nhau. Nó mang cm giác mnh mvsbn vng cu trúc thông qua skết ni, nơi các si đơn lkhông còn hot động độc lp mà cùng to nên mt tng ththng nht và chc chn hơn. Trong khía cnh kthut, tnày ám chschính xác và độ va khít cht chẽ.

Khi được dùng trong bi cnh xã hi hoc công vic, ý nghĩa ca tchuyn tsự đan cài vt lý sang sự đồng nht vmt khái nim. Nó mô tshòa hp mượt mà gia các ý tưởng hoc tính cách. Nếu hai người mesh (hp nhau), điu đó có nghĩa là gia hkhông có xung đột, cho thy mt scng hưởng tnhiên, ddàng thay vì mt stha hip gượng ép.

Countable when referring to a specific piece of material, such as a mesh screen. Uncountable when referring to the general pattern or texture of the weave.

Ý nghĩa

Danh từlưới

Một mạng lưới bằng dây kim loại hoặc sợi có các khoảng hở

The garden fence is made of a fine steel mesh.

Hàng rào vườn được làm bằng lưới thép mịn.

Ngoại động từkhớp
[~ something][~ something]

Vừa khít với nhau một cách hài hòa hoặc đan cài vào nhau

The gears must mesh perfectly to rotate the wheel.

Các bánh răng phải khớp với nhau hoàn hảo để làm quay bánh xe.

Nội động từhợp

Tương thích hoặc phối hợp tốt với nhau

Their personalities simply do not mesh.

Tính cách của họ đơn giản là không hợp nhau.

Từ liên quan

Last Updated: July 13, 2026Report an Error