D
Dicread
HomeDictionaryCcoherent

coherent

mạch lạc / thống nhất / tương hợp
Tính từ
So sánh hơn: more coherentSo sánh nhất: most coherent

coherent thường được dùng để mô tslogic, rõ ràng và dhiu trong tư duy hoc cách trình bày. Khi mt lp lun hoc mt câu chuyn được gi là coherent, điu đó có nghĩa là các phn ca nó kết ni vi nhau mt cách cht chẽ, không mâu thun, giúp người nghe hoc người đọc ddàng theo dõi mch suy nghĩ. Điu này khác vi clear (rõ ràng) vn chnhn mnh vào vic không gây nhm ln, trong khi coherent nhn mnh vào cu trúc gn kết và tính hthng.

Sphân bit vngnghĩa

Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà coherent có thể được dch là "mch lc" hoc "thng nht".

Khi nói vngôn ngữ, bài viết hoc li nói: Hãy dùng "mch lc". Ví dụ: a coherent argument (mt lp lun mch lc). Nếu mt người đang hong lon hoc say rượu, hcó thkhông thnói mt cách coherent (không thnói năng mch lc).
Khi nói vmt kế hoch, chiến lược hoc mt nhóm người: Hãy dùng "thng nht". Ví dụ: a coherent strategy (mt chiến lược thng nht), hàm ý rng mi thành phn trong chiến lược đó đều htrln nhau thay vì ri rc.

Lưu ý vthut ngchuyên ngành

Trong lĩnh vc vt lý, đặc bit là quang hc và âm hc, coherent mang mt nghĩa kthut hoàn toàn khác là "tương hp". Nó mô tcác sóng có cùng tn svà pha. Người hc cn cn trng để không nhm ln nghĩa bóng (mch lc/thng nht) vi nghĩa vt lý này khi đọc các tài liu khoa hc.

Đim cn lưu ý vngpháp

coherent là mt tính từ. Khi mun chuyn sang dng trng từ để mô tcách thc thc hin hành động, hãy sdng coherently.

Ví dụ đúng: She spoke coherently despite the shock (Cô ấy đã nói năng mch lc bt chp cú sc).
Ví dsai: She spoke coherent (Sai vì dùng tính tthay cho trng tsau động từ).

Ý nghĩa

Tính từmạch lạc
[[]][something]

Có sự kết nối logic và nhất quán theo cách dễ hiểu

The witness provided a coherent account of the events.

Nhân chứng đã cung cấp một bản tường thuật mạch lạc về các sự kiện.

Tính từthống nhất
[[]][something]

Tạo thành một thể thống nhất; gắn kết với nhau

The group lacked a coherent strategy for the upcoming election.

Nhóm này thiếu một chiến lược thống nhất cho cuộc bầu cử sắp tới.

Tính từtương hợp
[[]][something]

Có các sóng cùng tần số và pha, đặc biệt là khi nói về ánh sáng hoặc âm thanh

A laser produces a coherent beam of light.

Một tia laser tạo ra một chùm sáng tương hợp.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error