D
Dicread
HomeDictionaryKkinship

kinship

quan hệ huyết thống / sự đồng cảm
Danh từ
Số nhiều: kinships

kinship mang mt sc thái ý nghĩa rng hơn so vi các tchquan hgia đình thông thường. Trong khi các tnhư family tp trung vào đơn vgia đình, kinship nhn mnh vào hthng kết ni, sràng buc và bn cht ca mi quan hgia các cá nhân.

Ý nghĩa

Danh từquan hệ huyết thống

Mối quan hệ máu mủ hoặc sự kết nối thông qua hôn nhân giữa các cá nhân

The kinship between the two cousins was evident in their shared mannerisms.

Mối quan hệ huyết thống giữa hai anh em họ hiện rõ qua những cử chỉ giống nhau của họ.

Danh từsự đồng cảm

Cảm giác gần gũi, gắn kết hoặc sự thấu hiểu chung giữa những người không nhất thiết phải có quan hệ huyết thống

She felt a deep kinship with other artists who struggled to balance work and family.

Cô cảm thấy một sự đồng cảm sâu sắc với những nghệ sĩ khác, những người đang vật lộn để cân bằng giữa công việc và gia đình.

Từ liên quan

Last Updated: July 13, 2026Report an Error