D
Dicread
HomeDictionaryDdiscord

discord

sự bất hòa / sự nghịch tai
Danh từ

discord mô ttrng thái thiếu hòa hp, thường mang sc thái tiêu cc và căng thng. Trong giao tiếp xã hi, tnày không chỉ đơn thun là sbt đồng ý kiến mà còn ám chmt srn nt sâu sc trong mi quan hệ, dn đến xung đột hoc tranh cãi gay gt. Skhác bit vngcnh Khi nói vcon người, discord tương phn vi harmony (shòa hp). Trong khi disagreement chlà vic không đồng ý vmt vn đề cthể, discord gi lên mt bu không khí nng nề, kéo dài và gây chia rẽ. Ví dụ, thay vì nói "có sbt đồng trong cuc hp", nếu dùng discord, người nghe scm nhn được sthù địch hoc mâu thun ni bnghiêm trng. Trong âm nhc, discord (hoc dissonance) dùng để chnhng âm thanh không hòa hp, to ra cm giác chói tai hoc khó chu. Đây là mt công cnghthut để biu đạt sbt an hoc căng thng trong tác phm. Lưu ý cho người hc tiếng Vit Người hc cn phân bit rõ gia discord và các tnhư conflict (xung đột). Conflict thường nhn mnh vào hành động đối đầu trc tiếp hoc cuc chiến, trong khi discord nhn mnh vào trng thái tâm lý và cm xúc không hòa hp gia các bên. Dùng discord để chmt cuc cãi vã nhỏ: We had a discord about where to eat. (Sai) Dùng discord cho srn nt trong tchc: Political discord within the party led to its collapse. (Đúng) Đặc đim ngpháp discord là mt danh tkhông đếm được. Do đó, bn không nên sdng mo ta hoc chuyn nó sang dng snhiu khi mô ttrng thái bt hòa chung.

Ý nghĩa

Danh từsự bất hòa

Sự thiếu đồng thuận hoặc hòa hợp giữa mọi người, thường dẫn đến xung đột hoặc tranh chấp

"The political discord within the party led to its eventual collapse."

Sự bất hòa chính trị trong nội bộ đảng đã dẫn đến sự sụp đổ cuối cùng của nó.

Danh từsự nghịch tai

Sự thiếu hòa hợp giữa các nốt nhạc, tạo ra âm thanh chói tai hoặc khó chịu

"The composer used intentional discord to evoke a sense of anxiety in the listener."

Nhà soạn nhạc đã sử dụng sự nghịch tai có chủ đích để gợi lên cảm giác lo âu cho người nghe.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error