D
Dicread
HomeDictionaryBbonding

bonding

sự gắn kết / dán dính / gắn kết
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: bondingsQuá khứ: bondedPhân từ 2: bondedV-ing: bonding

bonding mang ý nghĩa ct lõi là vic to ra mt skết ni bn cht, nhưng sc thái sdng thay đổi rõ rt tùy theo ngcnh là tâm lý xã hi hay kthut vt lý. Đối vi người hc tiếng Vit, đim dgây nhm ln là vic dch tt ccác trường hp thành "gn kết", điu này có thlàm mt đi tính chính xác trong các văn bn chuyên ngành.

Sc thái trong quan htình cm

Trong ngcnh tâm lý và xã hi, bonding mô tquá trình hình thành mt mi liên kết cm xúc sâu sc và bn vng gia hai cá thể. Nó không chỉ đơn thun là "quen biết" hay "thân thiết", mà nhn mnh vào sgn kết mang tính bn năng hoc stin tưởng tuyt đối. Ví dụ, mother-child bonding (sgn kết gia mvà con) là mt quá trình sinh hc và cm xúc thiết yếu.

Khi dùng cho mt nhóm người, bonding thường đi kèm vi các hot động tp thnhm tht cht tình đoàn kết.
Đúng: team bonding activities (các hot động gn kết đội ngũ).
Sai: Sdng bonding để chmt cuc gp gxã giao thông thường.

Sc thái trong kthut và vt lý

Trong lĩnh vc công nghip hoc hóa hc, bonding không mang nghĩa tình cm mà là hành động dán dính hoc liên kết các vt liu li vi nhau bng tác nhân vt lý hoc hóa hc. Đây là mt thut ngkthut chính xác, mô ttrng thái hai bmt trthành mt khi thng nht.

Mt sai lm phbiến là nhm ln gia bonding (dán dính/liên kết hóa hc) vi fixing (cố định). Trong khi fixing chỉ đơn gin là gicho vt không di chuyn, thì bonding hàm ý mt skết ni cht chhơn, thường là ở cp độ phân thoc sdng keo chuyên dng.
Ví dụ: chemical bonding (liên kết hóa hc) hoc adhesive bonding (dán dính bng cht kết dính).

Lưu ý vngpháp

bonding thường đóng vai trò là mt danh từ (gerund) chquá trình hoc tên gi ca mt hin tượng. Khi mun din đạt hành động chủ động to ra sgn kết, người dùng nên sdng động tbond thay vì danh tbonding.

Uncountable when referring to the general process of forming a relationship. Countable when referring to specific activities designed to create a connection, such as a bonding exercise.

Ý nghĩa

Danh từsự gắn kết

Quá trình phát triển một mối quan hệ tình cảm thân thiết

The bonding between the mother and her newborn is vital.

Sự gắn kết giữa người mẹ và đứa con mới sinh là vô cùng quan trọng.

Ngoại động từdán dính
[~ someone][~ something]

Kết nối hai vật lại với nhau bằng cách sử dụng chất kết dính hóa học hoặc vật lý

The technician is bonding the carbon fiber to the aluminum frame.

Kỹ thuật viên đang dán sợi carbon vào khung nhôm.

Nội động từgắn kết

Hình thành một kết nối tình cảm mạnh mẽ với một người khác

The team spent the weekend hiking to help them bond.

Cả đội đã dành cuối tuần để đi leo núi nhằm giúp họ gắn kết với nhau hơn.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error