D
Dicread
HomeDictionaryCcollective

collective

tập thể / hợp tác xã
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: collectives

Thut ngnày mang đậm ý nghĩa vsự đoàn kết và mc tiêu chung, thường ngụ ý tinh thn dân chhoc bình đẳng. Nó cho thy quyn lc hoc trách nhim được phân chia đều cho mi thành viên thay vì tp trung vào mt người lãnh đạo duy nht. Khi được dùng như mt danh từ, tnày thường gi nhc đến mt cu trúc kinh tế - xã hi cthể, chng hn như mt công xã hoc mt hp tác xã, nơi mc tiêu chính là htrln nhau thay vì tìm kiếm li nhun cá nhân.

Countable when referring to a specific organized group (an artists' collective). Uncountable when referring to the general quality of being shared (collective agreement).

Ý nghĩa

Tính từtập thể

Được thực hiện bởi những người hoạt động như một nhóm

"The decision was a collective effort by the entire team."

Quyết định này là nỗ lực tập thể của toàn đội.

Danh từhợp tác xã

Một doanh nghiệp hợp tác được khởi xướng bởi các cá nhân cùng chia sẻ trách nhiệm và lợi nhuận

"They formed an artists' collective to share studio space and marketing costs."

Họ đã thành lập một hợp tác xã nghệ sĩ để chia sẻ không gian xưởng vẽ và chi phí tiếp thị.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error