D
Dicread
HomeDictionaryAashen

ashen

xám tro / nhợt nhạt
Tính từ

ashen là mt tính tdùng để mô tmàu sc, nhưng nó mang sc thái biu cm mnh hơn nhiu so vi các tchmàu sc thông thường. Khi dùng để mô tvt thể, nó chmt màu xám nht, xn và khô như tro bếp. Tuy nhiên, trong hu hết các ngcnh giao tiếp, ashen được dùng để mô tsc din con người, gi lên trng thái cc knht nht, tái mét.

Ý nghĩa

Tính từxám tro

Có màu xám nhạt, giống như màu của tro

The walls were painted a dull, ashen gray.

Những bức tường được sơn một màu xám tro xỉn.

Tính từnhợt nhạt

Sắc mặt cực kỳ tái nhợt, thường là do bị sốc, sợ hãi hoặc bị bệnh

His face turned ashen when he heard the devastating news.

Khuôn mặt anh ấy trở nên nhợt nhạt khi nghe tin dữ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error