D
Dicread
HomeDictionarySstark

stark

trơ trọi / rõ rệt / hoàn toàn
Tính từTrạng từ
So sánh hơn: starkerSo sánh nhất: starkest

stark là mt tmang sc thái mnh mẽ, thường gi lên cm giác vslnh lo, thô ráp hoc mt stht phũ phàng không thchi cãi. Khi mô tvdin mo, nó không chỉ đơn thun là "đơn gin" mà là sự đơn gin đến mc trơ tri, thiếu vng mi chi tiết trang trí, thường to ra cm giác khc nghit hoc cô độc. Ví dụ, mt căn phòng stark skhiến người ta cm thy trng tri và lnh lo hơn là mt căn phòng minimalist (ti gin) vn mang tính thm mchủ đích.

Skhác bit vsc thái đối lp

Khi dùng để mô tskhác bit, stark nhn mnh vào mt stương phn cc krõ rt, đến mc gây sc hoc không thnhm ln. Trong khi clear hay obvious chỉ đơn thun là "rõ ràng", thì stark mang hàm ý vmt khong cách ln, mt sự đối lp gay gt gia hai thái cc.

stark contrast: stương phn rõ rt (ví dụ: sự đối lp gay gt gia giàu và nghèo).
stark difference: skhác bit hoàn toàn.

Cách dùng trong các ngcnh đặc bit

Trong ngcnh mô tstht hoc thc tế, stark ám chỉ điu gì đó phũ phàng, trn tri và không có sgim nhẹ. Cm tstark reality (thc tế phũ phàng) mô tmt tình hung khó khăn mà người ta buc phi chp nhn mà không có bt ksani nào.

Mt đim cn lưu ý cho người hc tiếng Vit là tránh nhm ln stark vi các tchsự "đơn gin" thông thường. Nếu bn mun nói vmt thiết kế tinh tế, hãy dùng simple hoc minimal. Chdùng stark khi bn mun nhn mnh strơ tri, khc nghit hoc tính cht tuyt đối ca svic.

The room was stark and cozy. (Sai vì stark mang nghĩa lnh lo, không thể đi cùng vi cozy - ấm cúng).
The stark landscape of the Arctic. (Đúng vì mô tvtrơ tri, khc nghit ca vùng Bc Cc).

Đặc đim ngpháp

stark chyếu đóng vai trò là mt tính từ. Khi đóng vai trò trng từ (ví dtrong cm stark naked), nó nhn mnh trng thái hoàn toàn, tuyt đối, không có ngoi lệ.

Ý nghĩa

Tính từtrơ trọi

Khắc nghiệt hoặc trống trải về diện mạo hoặc đường nét

The stark landscape of the Arctic is both beautiful and terrifying.

Phong cảnh trơ trọi của vùng Bắc Cực vừa đẹp đẽ vừa đáng sợ.

Tính từrõ rệt

Hoàn toàn; tuyệt đối

The contrast between the two political candidates was stark.

Sự tương phản giữa hai ứng cử viên chính trị là rất rõ rệt.

Trạng từhoàn toàn

Một cách tuyệt đối hoặc toàn bộ

He was stark naked when he jumped into the shower.

Anh ấy hoàn toàn khỏa thân khi nhảy vào vòi hoa sen.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error