D
Dicread
HomeDictionaryCcolorful

colorful

rực rỡ / sống động / phong phú

/ˈkʌləfəl/

Tính từ
So sánh hơn: more colorfulSo sánh nhất: most colorful

colorful là mt tính từ đa nghĩa, không chỉ đơn thun mô tmàu sc mà còn mang nhng sc thái biu cm khác nhau tùy vào ngcnh. Đối vi người hc tiếng Vit, đim quan trng nht là phân bit gia nghĩa đen (thgiác) và nghĩa bóng (tính cht/tâm trng).

Ý nghĩa

Tính từrực rỡ

Có nhiều màu sắc tươi sáng; màu sắc sống động

The garden was filled with colorful tulips of every imaginable hue.

Khu vườn tràn ngập những bông hoa tulip rực rỡ với đủ mọi sắc thái có thể tưởng tượng được.

Tính từsống động

Đầy thú vị; hào hứng, sinh động hoặc đặc trưng bởi sự đa dạng

He told a colorful story about his travels through the Amazon rainforest.

Anh ấy đã kể một câu chuyện sống động về những chuyến hành trình xuyên qua rừng mưa Amazon.

Tính từphong phú

Sử dụng ngôn ngữ mạnh bạo, không theo quy chuẩn hoặc gây xúc phạm (thường là cách nói giảm nói tránh cho việc chửi thề)

The sailor was known for using some rather colorful language when he was angry.

Người thủy thủ nổi tiếng là hay dùng những lời lẽ khá phong phú mỗi khi tức giận.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error