D
Dicread
HomeDictionaryLleaden

leaden

bằng chì / xám xịt / nặng nề / u ám
Tính từ

leaden mang nghĩa gc là nhng gì được làm tchì, nhưng trong giao tiếp hàng ngày, tnày thường được dùng vi nghĩa bóng để mô ttrng thái nng nhoc u ám. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý là schuyn đổi từ đặc tính vt lý ca kim loi chì (nng và màu xám xn) sang các trng thái cm xúc hoc môi trường. Sc thái vmàu sc và không khí Khi mô tbu tri hoc ánh sáng, leaden không chỉ đơn thun là màu xám mà là mt màu xám đặc, xn và gây cm giác ngt ngt, thường báo hiu mt cơn bão hoc mt ngày u ám. Nó mang sc thái tiêu cc hơn so vi grey (màu xám trung tính). Ví dụ: a leaden sky (mt bu tri xám xt/u ám). Sc thái vcm giác và trng thái Khi nói vcơ thhoc tâm trng, leaden din tsmt mi tt độ, khiến các chi hoc tinh thn trnên nng nề, khó cử động hoc thiếu sc sng. Điu này khác vi heavy (nng) ở chleaden nhn mnh vào strì trệ, chm chp và thiếu năng lượng. Ví dụ: leaden limbs (tay chân nng trĩu/mt mi). Lưu ý vcách dùng Người hc cn phân bit rõ gia nghĩa đen (làm bng chì) và nghĩa bóng. Trong hu hết các văn bn văn hc hoc mô tả đời sng, leaden được dùng để to ra bu không khí bun bã, chán nn hoc kit sc. Tránh nhm ln vi các tchmàu sc đơn thun nếu mun din đạt snng nvmt cm xúc.

Ý nghĩa

Tính từbằng chì

Được làm từ chì

"The window was held in place by leaden cames."

Chiếc cửa sổ được cố định bằng các thanh chì.

Tính từxám xịt

Có màu xám xỉn tương tự như màu chì

"The sky remained leaden and overcast throughout the winter morning."

Bầu trời có màu xám xịt trước khi cơn bão ập đến.

Tính từnặng nề

Cảm thấy nặng nề, vụng về hoặc thiếu năng lượng

"His limbs felt leaden after the grueling marathon."

Các chi của cô ấy cảm thấy nặng nề sau cuộc chạy marathon dài.

Tính từu ám

U ám, ngột ngạt hoặc thiếu sức sống

"The atmosphere in the courtroom was leaden as the jury prepared to deliver the verdict."

Một sự im lặng u ám bao trùm căn phòng sau thông báo.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error