D
Dicread
HomeDictionaryEember

ember

than hồng / tàn lửa
Danh từ
Số nhiều: embers

ember thường được dùng để chnhng mnh than hoc gnhvn còn đỏ rc và ta nhit sau khi ngn la chính đã tt. Vmt cm xúc, tnày mang sc thái tĩnh lng, ấm áp nhưng cũng gi lên stàn phai hoc kết thúc ca mt điu gì đó. Sc thái biu cm và nghĩa bóng Trong văn chương và giao tiếp hàng ngày, ember không chdùng cho la tht mà còn được dùng như mtn dcho nhng cm xúc còn sót li. Khi nói vhy vng hoc tình yêu, ember ám chmt nim tin nhnhoi nhưng bn bỉ, có khnăng được thi bùng cháy trli nếu có tác động phù hp. Ví dụ: the embers of hope (nhng tia hy vng cui cùng). Phân bit vi các ttương t Cn phân bit ember vi ash (tro). Trong khi ash là sn phm cui cùng ca quá trình cháy, không còn nhit và có màu xám/trng, thì ember vn còn nóng và phát sáng. Nếu bn mun mô tmt trng thái hoàn toàn ngui lnh, hãy dùng ash; nếu mun mô ttrng thái vn còn tim năng hoc hơim, hãy dùng ember. Lưu ý vngpháp Tnày thường được sdngdng snhiu embers khi mô tmt đống than hng trong lò sưởi hoc la tri.

Ý nghĩa

Danh từthan hồng

Một mảnh than hoặc gỗ nhỏ đang cháy hoặc phát sáng trong một ngọn lửa đang tàn

"The campfire dwindled down to a few glowing embers."

Ngọn lửa trại lụi dần chỉ còn lại một vài mẩu than hồng.

Danh từtàn lửa

Trạng thái của niềm đam mê, hy vọng hoặc cảm xúc còn sót lại sau một giai đoạn mãnh liệt

"The embers of their old romance were rekindled after ten years apart."

Những tàn lửa của cuộc tình cũ đã được thắp lại sau mười năm xa cách.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error