D
Dicread
HomeDictionaryFfaint

faint

ngất / mờ đi / mờ nhạt
Nội động từNgoại động từTính từ
Quá khứ: faintedPhân từ 2: faintedV-ing: faintingSo sánh hơn: fainterSo sánh nhất: faintest

Khi đóng vai trò là mt động từ, faint mô ttrng thái mt ý thc tm thi do não thiếu oxy, thường xy ra đột ngt. Điu này khác vi sleep (ngủ) hay unconscious (bt tnh) trong các trường hp chn thương nng. Ví dụ, thay vì nói "Anhy ngthiếp đi vì nóng", nếu dùng faint smang nghĩa "Anhy ngt đi vì nóng", nhn mnh vào smt kim soát vmt sinh lý.

Khi là mt tính từ, faint mô tsthiếu ht vcường độ, độ sáng hoc độ rõ nét. Trong tiếng Vit, tùy vào giác quan mà chúng ta dch là mờ đi, mnht hoc yếut. Skhác bit gia faint và weak nmchfaint thường nhn mnh vào vic khó nhn din hoc khó nm bt, trong khi weak nhn mnh vào sthiếu sc mnh vt lý hoc cường độ thp.

Sc thái cm giác và nhn din

Thgiác và thính giác: Khi mô tả âm thanh hoc hìnhnh, faint gi lên cm giác vmt thgì đó ở rt xa hoc sp biến mt. Ví dụ: a faint smell (mt mùi hương thoang thong) hoc a faint noise (mt tiếng động mnht).
Nhn thc: Khi nói vký ức hoc hy vng, faint thhin smong manh, không chc chn. Ví dụ: a faint hope (mt hy vng mong manh).

Lưu ý vcách dùng và nhm ln

Người hc cn phân bit rõ gia vic dùng faint như mt tính từ để chsmnht và vic dùng nó như mt động từ để chhành động ngt. Mt sai lm phbiến là nhm ln gia faint vi dim. Trong khi dim thường chỉ ánh sáng yếu mt cách khách quan (như mt căn phòng thiếu đèn), thì faint thường mô tsmờ đi ca mt đối tượng cthhoc cm giác chquan ca người quan sát.

The light is faint (Nếu ý bn là căn phòng ti, hãy dùng dim).
The stars were faint (Nhng ngôi sao mnht/mờ đi do mây che).

Vmt ngpháp, khi dùng làm động từ, faint là ni động từ, nghĩa là nó không cn mt tân ngữ đi kèm theo sau.

Ý nghĩa

Nội động từngất

Mất ý thức tạm thời do não thiếu oxy

He felt dizzy and then fainted.

Anh ấy cảm thấy chóng mặt rồi ngất đi.

Ngoại động từmờ đi
[~ something]

Làm cho cái gì đó trở nên ít rõ ràng hoặc kém sắc nét hơn

The light began to faint as the sun set.

Ánh sáng bắt đầu mờ đi khi mặt trời lặn.

Tính từmờ nhạt

Thiếu sức mạnh, độ sáng hoặc sự rõ ràng

I could hear a faint sound coming from the attic.

Tôi có thể nghe thấy một âm thanh mờ nhạt phát ra từ tầng áp mái.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error