D
Dicread
HomeDictionaryFfaint

faint

ngất / mờ đi / mờ nhạt
Nội động từNgoại động từTính từ
Quá khứ: faintedPhân từ 2: faintedV-ing: faintingSo sánh hơn: fainterSo sánh nhất: faintest

faint là mt từ đa năng trong tiếng Anh, được sdng cnhư mt động tvà mt tính tvi nhng sc thái ý nghĩa khác nhau tùy vào ngcnh. Đối vi người hc tiếng Vit, đim quan trng nht là phân bit gia trng thái vt lý ca cơ thvà đặc đim ca cm giác.

Ý nghĩa

Nội động từngất

Mất ý thức tạm thời do não thiếu oxy

"He felt dizzy and then fainted."

Anh ấy cảm thấy chóng mặt rồi ngất đi.

Ngoại động từmờ đi
[~ something]

Làm cho cái gì đó trở nên ít rõ ràng hoặc kém sắc nét hơn

"The light began to faint as the sun set."

Ánh sáng bắt đầu mờ đi khi mặt trời lặn.

Tính từmờ nhạt

Thiếu sức mạnh, độ sáng hoặc sự rõ ràng

"I could hear a faint sound coming from the attic."

Tôi có thể nghe thấy một âm thanh mờ nhạt phát ra từ tầng áp mái.

Từ liên quan

Last Updated: June 13, 2026Report an Error