D
Dicread
HomeDictionaryCcomplexion

complexion

nước da
[C/U] Cả hai
Số nhiều: complexions

complexion được dùng để mô tả đặc đim tnhiên ca làn da, bao gm màu sc, độ sáng, độ mn và trng thái sc khe hin thtrên bmt da, đặc bit là vùng mt. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "nước da". Cn lưu ý rng complexion không chỉ đơn thun là màu da (skin color) mà còn bao hàm csc thái và cht lượng ca da (ví dụ: da sáng, da xn màu, da dbmn).

Countable when referring to the specific skin tone of an individual. Uncountable when referring to the general nature or character of a situation.

Ý nghĩa

Danh từnước da

Màu sắc, kết cấu và vẻ ngoài tự nhiên của làn da, đặc biệt là trên khuôn mặt của một người

She has a pale complexion that flushes easily.

Cô ấy có nước da nhợt nhạt và dễ bị đỏ mặt.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error