D
Dicread
HomeDictionaryPpasty

pasty

nhợt nhạt / sệt / bánh gối kiểu Anh
Tính từDanh từ
Số nhiều: pastiesSo sánh hơn: pastierSo sánh nhất: pastiest

pasty là mt từ đa nghĩa vi các sc thái sdng hoàn toàn khác nhau tùy vào ngcnh, tmô tngoi hình, tính cht vt lý cho đếnm thc. Người hc cn đặc bit lưu ý để tránh nhm ln gia các nghĩa này.

Sc thái vngoi hình và tính cht

Khi dùng để mô tlàn da, pasty mang nghĩa tiêu cc, chmt vngoài nht nht, thiếu sc sng hoc thiếu ánh nng mt tri. Nó khác vi pale (tái) ở chpasty thường gi lên cm giác làn da trông dày và đục như bt, không chỉ đơn thun là thiếu màu sc. Ví dụ, mt người ít ra ngoài scó làn da pasty hơn là mt người va mi ngt xu.

Trong mô tvt lý, pasty dùng để chnhng cht có độ st, dính và đặc như hdán. Đây là tính cht vt liu, thường dùng trong nu ăn hoc hóa hc để mô ttrng thái ca hn hp.

Ngcnhm thc

Trong tiếng Anh Anh, đặc bit là vùng Cornwall, pasty là mt danh tchloi bánh gi kiu Anh đặc trưng. Người hc cn phân bit rõ khi nào tnày đóng vai trò là tính từ (mô tmàu sc, độ st) và khi nào là danh từ (tên mt món ăn) để tránh hiu lm trong giao tiếp.

His face looked pasty (Sai nếu định nói vmón bánh)
He ate a Cornish pasty (Đúng khi nói vmón bánh gi kiu Anh)

Lưu ý vngpháp

Khi đóng vai trò là tính từ, pasty không có dng so sánh hơn hoc siêu cp phbiến; thay vào đó, người ta thường dùng các trng tbtrnhư very hoc extremely để nhn mnh mc độ nht nht hoc st. Khi là danh từ, pasty là danh từ đếm được.

Ý nghĩa

Tính từnhợt nhạt

Có vẻ ngoài tái, không màu sắc hoặc không khỏe mạnh, thường dùng để chỉ làn da của một người

His face looked pasty after spending the entire winter indoors.

Khuôn mặt anh ấy trông nhợt nhạt sau khi ở trong nhà suốt cả mùa đông.

Tính từsệt

Có độ đặc, mềm và dính tương tự như hồ dán

The mixture became pasty after adding a small amount of water to the flour.

Hỗn hợp trở nên sệt sau khi thêm một lượng nhỏ nước vào bột mì.

Danh từbánh gối kiểu Anh

Một loại bánh nướng truyền thống của Anh bao gồm lớp vỏ bột nướng nhân thịt và rau củ, thường gắn liền với vùng Cornwall

He bought a hot steak pasty for lunch at the train station.

Anh ấy đã mua một chiếc bánh gối nhân bít tết nóng hổi cho bữa trưa tại ga tàu.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error