D
Dicread
HomeDictionaryRremnant

remnant

tàn tích / vải vụn
Danh từ
Số nhiều: remnants

remnant mang sc thái chnhng gì còn sót li sau mt quá trình phá hy, tiêu thhoc loi bỏ. Đim mu cht ca tnày là stương phn gia cái toàn thban đầu (thường là ln, hoàn chnh) và phn còn li (thường là nhỏ, ri rc).

Ý nghĩa

Danh từtàn tích

Một lượng nhỏ còn sót lại của cái gì đó sau khi phần chính đã được sử dụng, loại bỏ hoặc bị phá hủy

"The only remnant of the ancient city is a single crumbling wall."

Tàn tích duy nhất của thành phố cổ là một bức tường đơn độc đang đổ nát.

Danh từvải vụn

Một mảnh vải còn sót lại từ một cuộn hoặc xấp vải lớn hơn, thường được bán với giá giảm

"She bought a remnant of silk to make a small scarf."

Cô ấy đã mua một mảnh vải vụn bằng lụa để làm một chiếc khăn quàng cổ nhỏ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error