D
Dicread
HomeDictionaryCcinder

cinder

than hồng / xỉ than
Danh từ
Số nhiều: cinders

cinder thường được dùng để chnhng mnh vt cht còn sót li sau mt quá trình đốt cháy mnh mẽ. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "than hng" hoc "xthan", nhưng sc thái biu cm và ứng dng thc tế ca chúng rt khác nhau.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi nói vmt đám la đang tàn, cinder mang nghĩa là "than hng" — nhng mnh ghoc than nhvn còn ginhit và phát sáng đỏ. Đây là trng thái chuyn tiếp gia ngn la rc cháy và tro tàn lnh lo. Ví dụ, khi mô tmt lò sưởi vào bui sáng, bn sdùng cinder để chnhng mu than còn nóng hi.

Ngược li, trong bi cnh công nghip hoc xây dng, cinder li mang nghĩa là "xthan". Đây là cht thi rn, xp và cng được to ra tquá trình luyn kim hoc đốt than đá. Loi vt liu này thường được nghin nhỏ để ri đường hoc làm gch xỉ (cinder block). Skhác bit ct lõi ở đây là: "than hng" gn lin vi nhit độ và scháy, còn "xthan" gn lin vi vt liu xây dng và cht thi.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh dnhm ln cinder vi ash (tro). Tuy nhiên, ash là bt mn, màu xám và hoàn toàn không còn nhit, trong khi cinder là nhng mnh ln hơn, có cu trúc rn và thường vn còn nóng (trong trường hp là than hng).

Ví dụ, bn snói "The fireplace was full of ash" khi tro đã ngui và mn, nhưng dùng "The fireplace was full of cinders" khi vn còn nhng mu than hng nóng hi.

Mt lưu ý nhvmt ngpháp: cinder là danh từ đếm được. Khi nói vmt lượng ln xthan ri trên đường, người ta thường dùng dng snhiu cinders để chtp hp các mnh vn này.

Ý nghĩa

Danh từthan hồng

Một mảnh nhỏ than hoặc gỗ cháy dở, đã tắt lửa nhưng vẫn còn nóng

The hearth was filled with grey cinder and ash.

Lò sưởi đầy những mảnh than hồng và tro xám.

Danh từxỉ than

Một mảnh xỉ hoặc chất thải tạo ra trong quá trình luyện quặng hoặc đốt than, thường được dùng trong xây dựng đường bộ

The driveway was paved with crushed cinder to prevent mud.

Đường lái xe được lát bằng xỉ than nghiền để ngăn bùn.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error