cinder
than hồng / xỉ than
Danh từ
Số nhiều: cinders
Ý nghĩa
Danh từthan hồng
Một mảnh nhỏ than hoặc gỗ cháy dở, đã ngừng bốc cháy nhưng vẫn còn nóng
"The hearth was filled with grey cinder and ash."
Gió thổi một mảnh than hồng bay vào mắt anh ấy.
Danh từxỉ than
Một mảnh xỉ hoặc tro nóng chảy được tạo ra từ quá trình luyện quặng hoặc đốt than
"The driveway was paved with crushed cinder to prevent mud."
Đường lái xe vào nhà được lát bằng những khối xỉ than màu xám.