D
Dicread
HomeDictionaryNneutral

neutral

trung lập / trung tính / bình thản / số mo / người trung lập

/ˈnjuːtɹəl/

Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: neutrals

neutral mang ý nghĩa ct lõi là skhông nghiêng vbt kphía nào, không gây ra phnng mnh hoc không có đặc đim ni bt. Tùy vào ngcnh, tnày schuyn đổi linh hot gia các sc thái chính trị, thm mvà kthut. Sc thái vthái độ và quan đim Trong bi cnh tranh chp hoc chính trị, neutral mô ttrng thái khách quan, không đứng vbên nào. Điu này khác vi impartial (công bng/không thiên vị) ở chneutral nhn mnh vào vic không tham gia hoc không can thip, trong khi impartial nhn mnh vào scông bng trong phán quyết. Ví dụ: Mt quc gia githái độ neutral trong chiến tranh (không tham chiến). Ví dụ: Mt trng tài cn phi impartial (đảm bo scông bng cho chai đội). Sc thái vcm xúc và thm m Khi nói vmàu sc hoc tính cách, neutral ám chstrung tính, nht nho hoc không gây chú ý. Trong thiết kế, các tông màu neutral như be, xám hoc trng được dùng để to scân bng, không ln át các màu sc khác. Tuy nhiên, khi dùng để mô tbiu cm khuôn mt, nó gi lên sbình thn, không để lcm xúc. Ví dụ: neutral colors (màu trung tính). Ví dụ: a neutral expression (vmt bình thn/không cm xúc). Sc thái trong kthut và cơ khí Trong lĩnh vc vn hành xe cộ, neutral là mt thut ngchuyên bit chvtrí smo (sN). Đây là trng thái động cơ vn chy nhưng không truyn lc đến bánh xe, khiến xe không di chuyn dù nhn ga. Ví dụ: put the car in neutral (vsmo). Vmt ngpháp, neutral chyếu được sdng như mt tính từ để mô tả đặc đim. Khi đóng vai trò là danh từ, nó thường chmt người hoc mt thc thkhông đứng vphía nào trong mt cuc xung đột.

Countable when referring to a person who remains impartial in a dispute ('He acted as a neutral'). Uncountable when referring to the mechanical gear setting of a vehicle ('The car is in neutral').

Ý nghĩa

Tính từtrung lập

Không ủng hộ hoặc giúp đỡ bất kỳ bên nào trong một cuộc xung đột, tranh chấp, v.v.; công bằng

"Switzerland remained neutral during the war."

Thụy Sĩ vẫn giữ thái độ trung lập trong suốt cuộc chiến.

Tính từtrung tính

Thiếu các đặc điểm hoặc màu sắc mạnh mẽ; nhạt nhẽo hoặc không gây chú ý

"The walls were painted in a neutral beige tone."

Những bức tường được sơn tông màu be trung tính.

Tính từbình thản

Không có các đặc điểm hoặc phẩm chất nào được thể hiện rõ rệt

"He maintained a neutral expression during the interrogation."

Anh ấy giữ một vẻ mặt bình thản trong suốt cuộc thẩm vấn.

Danh từsố mo

Một vị trí số trong xe khiến động cơ bị ngắt kết nối với các bánh xe

"Shift the car into neutral before you start the engine."

Hãy chuyển xe về số mo trước khi bạn khởi động động cơ.

Danh từngười trung lập

Một người không đứng về phía nào trong một cuộc tranh cãi hoặc chiến tranh

"In the dispute between the two cousins, she acted as a neutral."

Trong cuộc tranh chấp giữa hai anh em họ, cô ấy đóng vai trò là một người trung lập.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error