D
Dicread
HomeDictionaryPpallid

pallid

nhợt nhạt / nhạt nhẽo
Tính từ
So sánh hơn: more pallidSo sánh nhất: most pallid

pallid thường được dùng để mô tmt sc thái thiếu sc sng, nhưng tùy vào ngcnh mà nó mang hàm ý khác nhau. Khi nói vdin mo con người, tnày gi lên hìnhnh mt làn da xanh xao, nht nht, thường là hquca tình trng sc khe kém, sshãi tt độ hoc thiếu ht dưỡng cht. Nó mang sc thái tiêu cc hơn so vi pale, vn có thdùng để mô tmt vẻ đẹp thanh thoát hoc đơn thun là màu sc sáng.

Ý nghĩa

Tính từnhợt nhạt

Xanh xao, thường là do bệnh tật, căng thẳng về mặt cảm xúc hoặc thiếu ánh nắng mặt trời

"His face became pallid as he waited for the test results."

Khuôn mặt anh ấy nhợt nhạt và đẫm mồ hôi sau cơn sốt kéo dài.

Tính từnhạt nhẽo

Thiếu cường độ, sức sống hoặc sự rực rỡ; tẻ nhạt và không gây cảm hứng

"The critic described the movie as a pallid imitation of the original novel."

Nhà phê bình đã bác bỏ vở kịch vì cho rằng đó là một sự mô phỏng nhạt nhẽo từ một bản gốc tốt hơn nhiều.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error