D
Dicread
HomeDictionarySsoot

soot

bồ hóng
Danh từ

soot dùng để chnhng ht cacbon nhỏ, màu đen, hình thành tvic đốt cháy không hoàn toàn các vt liu hu cơ. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "bhóng" hoc "mui than". Sc thái sdng Tnày mang tính mô tvt lý vmt loi bi bn đặc trưng. Nó thường xut hin trong các ngcnh liên quan đếnng khói, động cơ diesel hoc các vha hon. Khác vi dust (bi) vn là thut ngchung cho mi loi ht nhli ti, soot chỉ đích danh sn phm ca quá trình cháy. Khi sdng, người hc cn phân bit gia soot và ash (tro). Trong khi ash là phn cht rn còn sót li sau khi vt liu đã cháy hết (thường có màu xám hoc trng), thì soot là nhng ht đen bay lơ lng hoc bám vào bmt trong quá trình cháy đang din ra. Ví dminh ha Đúng: The chimney was clogged with soot (Ống khói bnght bi bhóng) - Sdng soot vì đây là cht đen bám trongng khói. Sai: The floor was covered in soot after the wind blew (Sàn nhà bbao phbi bhóng sau khi gió thi) - Trong trường hp này, nếu là bi thông thường, phi dùng dust thay vì soot. Đặc đim ngpháp soot là mt danh tkhông đếm được. Do đó, bn không dùng dng snhiu soots và không dùng mo ta/an trc tiếp trước tnày mà phi dùng các từ định lượng như some soot hoc a layer of soot.

Ý nghĩa

Danh từbồ hóng

Một chất bột màu đen thành phần chủ yếu là cacbon vô định hình, được tạo ra từ quá trình đốt cháy không hoàn toàn các chất hữu cơ

"The chimney was coated in a thick layer of black soot."

Ống khói bị bao phủ bởi một lớp bồ hóng đen dày.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error