D
Dicread
HomeDictionaryCcharcoal

charcoal

than củi / than vẽ / màu xám than
Danh từTính từ

charcoal mang ba sc thái ý nghĩa chính tùy thuc vào ngcnh sdng: nhiên liu, nghthut và màu sc. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý là trong tiếng Vit, chúng ta thường dùng từ "than" cho ccoal (than đá) và charcoal (than ci), nhưng trong tiếng Anh, hai tnày phân bit rt rõ ràng vngun gc và tính cht.

Ý nghĩa

Danh từthan củi

Một loại cặn carbon màu đen, nhẹ, được tạo ra bằng cách nung nóng gỗ hoặc than bùn trong môi trường không có không khí, chủ yếu được dùng làm nhiên liệu hoặc để luyện kim

We grilled the vegetables over hot charcoal.

Chúng tôi đã nướng rau củ trên than củi nóng.

Danh từthan vẽ

Một loại sắc tố màu đen dùng trong hội họa và phác thảo, thường được làm từ các cành liễu hoặc cành nho bị đốt cháy

The artist used charcoal to create a moody portrait.

Họa sĩ đã dùng than vẽ để tạo nên một bức chân dung đầy tâm trạng.

Tính từmàu xám than

Có màu xám đậm hoặc đen tương tự như màu của gỗ bị cháy

She wore a charcoal suit to the interview.

Cô ấy đã mặc một bộ com lê màu xám than đến buổi phỏng vấn.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error