D
Dicread
HomeDictionarySskeletal

skeletal

thuộc về bộ xương / gầy trơ xương / tối thiểu
Tính từ
So sánh hơn: more skeletalSo sánh nhất: most skeletal

Tskeletal mang ba sc thái ý nghĩa chính mà người hc tiếng Anh cn phân bit rõ để tránh nhm ln trong quá trình dch thut và sdng.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Đầu tiên, ở nghĩa đen và phbiến nht, skeletal dùng để chnhng gì thuc vhxương hoc có cu trúc như mt bxương. Đây là thut ngmang tính mô tkhách quan, thường xut hin trong y khoa hoc kho chc.

Thhai, khi dùng để mô tngoi hình con người, skeletal mang sc thái tiêu cc và cc đoan hơn nhiu so vi thin (gy) hay slender (mnh mai). Nó gi lên hìnhnh mt người gy đến mc nhìn rõ khung xương, thường gn lin vi tình trng suy dinh dưỡng nghiêm trng, bnh tt hoc nn đói. Vì vy, hãy cn trng khi sdng tnày để tránh gây cm giác ghê rn hoc xúc phm.

Cui cùng, trong ngcnh tchc hoc hthng, skeletal được dùng vi nghĩa bóng để chmt trng thái ti thiu. Nó mô tmt cu trúc đã blược bhết các chi tiết phụ, chcòn gili khung sườn cơ bn nht để duy trì hot động. Điu này khác vi small (nhỏ) ở chskeletal nhn mnh vào vic "ct gim xung mc ti thiu" thay vì chỉ đơn thun là quy mô nhỏ.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit rõ skeletal vi mt stdgây nhm ln:

skinny: Cũng có nghĩa là gy, nhưng thường dùng trong giao tiếp hng ngày và không mang mc độ nghiêm trng hay gây sc như skeletal.
minimal: Trong khi minimal chsự ít nht vslượng hoc mc độ, skeletal nhn mnh vào vic gili "bkhung" vn hành. Ví dụ, mt skeletal staff (đội ngũ nhân viên ti thiu) là nhóm người va đủ để văn phòng không bị đóng ca, trong khi minimal staff chỉ đơn gin là slượng nhân viên ít.

Lưu ý vngpháp

Skeletal là mt tính từ, vì vy nó luôn đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết. Hãy lưu ý không nhm ln vi danh tskeleton (bxương). Ví dụ:
Đúng: a skeletal figure (mt hình dáng gy trơ xương).
Sai: a skeleton figure (cách dùng này skhiến người nghe hiu lm là mt hình dáng được làm bng xương tht).

Mt ví dụ đin hình vskhác bit gia nghĩa đen và nghĩa bóng:
Nghĩa đen: The scientists analyzed the skeletal remains. (Các nhà khoa hc đã phân tích nhng phn còn li ca bxương).
Nghĩa bóng: The company is operating with a skeletal crew during the holidays. (Công ty đang vn hành vi mt đội ngũ nhân viên ti thiu trong knghlễ).

Ý nghĩa

Tính từthuộc về bộ xương

Liên quan đến hoặc bao gồm một bộ xương

The museum displayed a skeletal remain of a dinosaur.

Bảo tàng đã trưng bày một bộ xương hóa thạch của một con khủng long.

Tính từgầy trơ xương

Cực kỳ gầy, thường là do đói hoặc bệnh tật

The refugees appeared skeletal after months of famine.

Những người tị nạn trông gầy trơ xương sau nhiều tháng bị nạn đói.

Tính từtối thiểu

Được giảm xuống chỉ còn khung cơ bản thiết yếu nhất

The company operated with a skeletal staff during the holiday break.

Công ty vận hành với một đội ngũ nhân viên tối thiểu trong kỳ nghỉ lễ.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error