D
Dicread
HomeDictionaryDdebris

debris

mảnh vụn
[U] Không đếm được

Thut ngnày gi lên cm giác vsự đổ nát hn lon và rác thi, thường gn lin vi hu quca mt skin ddi hoc mt quá trình phân hy. Tnày mang sc thái lnh lùng, khách quan khi được dùng trong bi cnh pháp y hoc kho chc, nhưng li to cm giác chân thc và nhếch nhác khi mô tmt hin trường thm ha hoc khu vc xây dng.

Vmt ngpháp, tdebris là mt danh tkhông đếm được. Bn không thchuyn nó sang dng snhiu là debrises và không dùng mo tkhông xác định đi kèm. Để đề cp đến mt vt đơn lẻ, bn cn sdng cu trúc phân chia như a piece of debris (mt mnh vn) hoc a fragment of debris (mt mnh vỡ).

Used as a collective mass of wreckage, such as the debris from a collapsed building, regardless of how many individual pieces there are.

Ý nghĩa

Danh từmảnh vụn

Những phần còn sót lại của một thứ gì đó bị vỡ, bị phá hủy hoặc bị vứt bỏ

The street was littered with debris after the storm.

Đường phố đầy mảnh vụn sau cơn bão.

Ví dụ

The street was littered with debris after the storm.

Đường phố đầy mảnh vụn sau cơn bão.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error