D
Dicread
HomeDictionaryDdeath

death

cái chết / sự kết thúc
[C/U] Cả hai
Số nhiều: deaths

Thut ngnày mang sc nng cm xúc ln và thường được tiếp cn vi strang nghiêm hoc ni shãi. Nó mô tmt ranh gii dt khoát, gi lên cm giác vskết thúc cui cùng, cũng như schm dt tuyt đối ca bn sc và ý thc. Trong các bi cnh lâm sàng hoc pháp lý, đây là mt du mc thc tế và khách quan, nhưng trong các bi cnh xã hi, nó li bao hàm nhiu tng lp ca ni đau bun và các nghi lễ.

Ngoài khía cnh sinh hc, tnày còn đóng vai trò như mt biu tượng mnh mcho stht bi toàn din hoc ssp đổ đột ngt. Khi được áp dng cho mt ý tưởng hoc mt phong trào, nó ám chsmt đi hoàn toàn tmnh hưởng hoc sc sng, tước đi khnăng tác động đến thế gii ca đối tượng đó.

Countable when referring to a specific instance of a person or animal dying. Uncountable when referring to the general state or concept of being dead.

Ý nghĩa

Danh từcái chết

Sự ngừng hoạt động vĩnh viễn của tất cả các chức năng sinh học duy trì một sinh vật sống

The death of the old king sparked a succession crisis.

Cái chết của vị vua già đã gây ra một cuộc khủng hoảng kế vị.

Danh từsự kết thúc

Sự chấm dứt của một khoảng thời gian, một trạng thái tồn tại hoặc một hoạt động cụ thể

The death of the disco era happened rapidly in the early eighties.

Sự kết thúc của kỷ nguyên disco đã diễn ra nhanh chóng vào đầu những năm tám mươi.

Ví dụ

The sudden death of the patient shocked the entire medical staff.

Cái chết đột ngột của bệnh nhân đã khiến toàn bộ đội ngũ y tế bị sốc.

0

The death of the silent film era occurred with the arrival of sound.

Sự kết thúc của kỷ nguyên phim câm diễn ra khi âm thanh xuất hiện.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 7, 2026Report an Error