D
Dicread
HomeDictionaryGgrey

grey

xám / ảm đạm / nhuộm xám / bạc màu / màu xám
Tính từNgoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
So sánh hơn: greyerSo sánh nhất: greyest

grey (hoc gray) trước hết được dùng để chmt màu sc trung gian gia đen và trng. Tuy nhiên, trong tiếng Anh, tnày mang nhng sc thái biu cm rt đặc trưng mà người hc tiếng Vit cn lưu ý để sdng tnhiên hơn.

Sc thái biu cm và ý nghĩa bóng

Khi mô tthi tiết hoc tâm trng, grey không chỉ đơn thun là màu sc mà thường mang nghĩa là ảm đạm, bun ru hoc thiếu sc sng. Ví dụ, mt grey day không chlà ngày có bu tri màu xám mà còn gi lên cm giác u ut, tnht.

Đặc bit, trong các ngcnh về đạo đức hoc pháp lý, grey được dùng để chnhng vùng không rõ ràng, không phân định rch ròi gia đúng và sai, hoc hp pháp và bt hp pháp. Cm tgrey area (vùng xám) là mt ví dụ đin hình cho vic mô tmt tình hung mơ hồ, khó phân loi.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit grey vi silver (màu bc). Trong khi silver gi lên ssang trng, sáng bóng và quý giá, thì grey li mang tính trung tính, trm mc hoc đôi khi là cũ kỹ.

Khi nói vtóc, grey thường được dùng để chhin tượng bc màu do tui tác (tóc bc), trong khi silver thường được dùng như mt li khen để mô tmái tóc bc nhưng vn bóng mượt và quý phái.

He has silver hair (Nếu mun nói vdu hiu ca tui già mt cách thông thường).
He is going grey (Anhy bt đầu bc tóc).

Lưu ý vchính tvà ngpháp

Mt đim gây nhm ln cho người hc là stn ti ca hai cách viết: grey và gray. Chai đều đúng và có nghĩa hoàn toàn ging nhau. Skhác bit duy nht là grey phbiến hơn trong tiếng Anh-Anh (British English), còn gray phbiến hơn trong tiếng Anh-Mỹ (American English).

Vmt ngpháp, grey có thể đóng vai trò là tính từ (mô tả đặc đim) hoc danh từ (chtên màu sc). Khi dùng làm động từ, nó có nghĩa là nhum xám hoc làm cho cái gì đó trnên xám xt.

Countable when referring to specific shades or variations of the color (e.g., two different greys). Uncountable when referring to the general color as a concept.

Ý nghĩa

Tính từxám

Có màu sắc trung gian giữa đen và trắng

The sky turned a dull grey just before the storm began.

Bầu trời chuyển sang màu xám xịt ngay trước khi cơn bão bắt đầu.

Tính từảm đạm

Thiếu sự tươi sáng, sống động hoặc tinh thần; buồn rầu

It was a grey, rainy afternoon in the city.

Đó là một buổi chiều mưa xám xịt trong thành phố.

Ngoại động từnhuộm xám

Làm cho cái gì đó có màu xám

The artist used a wash to grey the background of the painting.

Họa sĩ đã sử dụng một lớp màu loãng để nhuộm xám nền của bức tranh.

Nội động từbạc màu

Trở nên xám, đặc biệt là khi nói về tóc

He began to grey prematurely after years of stress.

Anh ấy bắt đầu bạc tóc sớm sau nhiều năm căng thẳng.

Danh từmàu xám

Một màu sắc có độ sáng trung bình nằm giữa màu đen và màu trắng

She decided to paint the living room a soft shade of grey.

Cô ấy quyết định sơn phòng khách bằng một tông màu xám nhẹ.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error