D
Dicread
HomeDictionaryFfrost

frost

sương muối / sương giá / phủ kem / đóng băng
Danh từNgoại động từNội động từ
Quá khứ: frostedPhân từ 2: frostedV-ing: frosting

frost thường được hiu là hin tượng sương mui hoc giá rét, nhưng tùy vào ngcnh mà nó mang sc thái khác nhau. Trong khí tượng, nó mô tnhng tinh thbăng nhli ti hình thành trc tiếp thơi nước trên bmt lnh. Khi dùng để chthi tiết, frost nhn mnh vào trng thái đóng băng đột ngt, thường gây nguy him cho nông nghip. Skhác bit vngnghĩa Mt đim dgây nhm ln cho người hc tiếng Vit là vic phân bit gia frost và ice. Trong khi ice (băng/đá) là trng thái rn ca nước nói chung, frost đặc bit chlp tinh thmng, trng xóa như bt hoc kim nhbám trên bmt. Ví dụ: The grass was covered in frost (Cbbao phbi sương mui) mang cm giác nhnhàng và mng hơn so vi The ground was covered in ice (Mt đất bbao phbi băng/đóng băng cng). Cách dùng đa dng Ngoài nghĩa vthi tiết, frost còn được dùng trong lĩnh vcm thc vi nghĩa là phmt lp kem đường hoc đường bt lên bánh ngt để trang trí. Đây là mt nghĩa phái sinh da trên stương đồng vhìnhnh: lp kem trng mn trông ging như lp sương mui bui sáng. Ví dụ: frosting a cake (phkem cho bánh). Vmt ngpháp, frost có thể đóng vai trò là danh từ (sương mui, đợt giá rét) hoc động từ (đóng sương, phkem). Khi là động từ, nó mô tquá trình hình thành lp băng hoc hành động trang trí bánh.

Ý nghĩa

Danh từsương muối

Một lớp các tinh thể băng nhỏ màu trắng hình thành trên bề mặt khi hơi nước đóng băng

"The grass was covered in a thick layer of frost this morning."

Cỏ bị bao phủ bởi một lớp sương muối dày sáng nay.

Danh từsương giá

Một giai đoạn thời tiết mà nhiệt độ giảm xuống dưới mức đóng băng, có khả năng gây hại cho cây trồng

"The early autumn frost killed the remaining summer flowers."

đợt sương giá đầu thu đã làm chết những bông hoa mùa hè còn sót lại.

Ngoại động từphủ kem
[~ something]

Phủ một lớp kem đường hoặc kem trang trí lên bánh ngọt hoặc bánh nướng

"She spent an hour frosting the three-tier wedding cake."

Cô ấy đã dành một giờ để phủ kem cho chiếc bánh cưới ba tầng.

Nội động từđóng băng

Trở nên bị bao phủ bởi một lớp các tinh thể băng nhỏ

"The windshield began to frost as the temperature dropped overnight."

Kính chắn gió bắt đầu đóng băng khi nhiệt độ giảm xuống trong đêm.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error