D
Dicread
HomeDictionaryCcountenance

countenance

vẻ mặt / chấp nhận
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: countenancesQuá khứ: countenancedPhân từ 2: countenancedV-ing: countenancing

countenance là mt tmang sc thái trang trng, được sdng trong cvai trò danh tvà động tvi hai ý nghĩa hoàn toàn khác bit. Đối vi người hc tiếng Vit, đim dgây nhm ln nht là vic tnày không có mt ttương đương duy nht mà thay đổi tùy theo ngcnh sdng.

Sc thái ý nghĩa ca danh t

Khi đóng vai trò là danh từ, countenance dùng để chvmt hoc din mo khuôn mt, nhưng không đơn thun là mô thình dáng vt lý mà nhn mnh vào vic biu lcm xúc hoc trng thái tinh thn. Nó mang tính văn chương và trang trng hơn nhiu so vi tface.

Ví dụ: Thay vì nói his face was sad, trong văn viết trang trng, người ta dùng his countenance was sad để gi lên mt vmt u su, trm mc.

Sc thái ý nghĩa ca động t

Khi là động từ, countenance có nghĩa là chp nhn, ủng hhoc tán thành mt hành động, đặc bit là nhng điu vn bcoi là không phù hp hoc gây tranh cãi. Nó không chlà sự đồng ý đơn thun mà còn hàm ý scho phép hoc chp nhn mt tình trng nào đó tiếp din.

Skhác bit vi accept: Trong khi accept là chp nhn mt stht hoc mt món quà, thì countenance thường được dùng trong câu phủ định để nhn mnh vic không thdung thhoc không thchp nhn mt hành vi sai trái.
Ví dụ: The school will not countenance bullying (Nhà trường skhông chp nhn hành vi bt nt).

Lưu ý vcách dùng và nhm ln

Mt sai lm phbiến là cgng dch countenance sang tiếng Vit bng mt tduy nht cho chai vai trò. Hãy nhrng: khi nói vkhuôn mt, hãy nghĩ đến "vmt"; khi nói vhành động, hãy nghĩ đến "chp nhn".

Sai: I cannot countenance your face (Câu này vô nghĩa vì trn ln hai cách dùng).
✅ Đúng: His calm countenance reassured me (Vmt bình tĩnh ca anhy khiến tôi an tâm).
✅ Đúng: The government cannot countenance such violence (Chính phkhông thchp nhn sbo lc như vy).

Vmt ngpháp, khi là danh từ, countenance là danh từ đếm được nhưng thường được dùngsố ít. Khi là động từ, nó là mt ngoi động từ, luôn cn mt tân ngữ đi kèm để làm rõ đối tượng được chp nhn hoc không được chp nhn.

Countable when referring to the specific facial expression of an individual. Uncountable when referring to the general concept of facial appearance or composure.

Ý nghĩa

Danh từvẻ mặt

Diện mạo khuôn mặt của một người, đặc biệt là khi biểu hiện tâm trạng hoặc đặc điểm nào đó

His grim countenance suggested he had received bad news.

Vẻ mặt nghiêm nghị của anh ấy cho thấy anh ấy đã nhận được tin xấu.

Ngoại động từchấp nhận
[~ something]

Thừa nhận điều gì đó là có thể chấp nhận được hoặc hợp lý

The board will not countenance such behavior in the workplace.

Hội đồng quản trị sẽ không chấp nhận hành vi như vậy tại nơi làm việc.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error