D
Dicread
HomeDictionaryBbloodless

bloodless

không chảy máu / vô cảm / không đổ máu
Tính từ

bloodless mang nhiu sc thái ý nghĩa tùy thuc vào ngcnh, tmô tvt lý, chính trcho đến trng thái cm xúc. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý nht là schuyn đổi tnghĩa đen (không có máu) sang nghĩa bóng (thiếu sc sng hoc stàn nhn).

Ý nghĩa

Tính từkhông chảy máu

Thiếu máu hoặc không làm đổ máu

The surgeon performed a bloodless operation using a specialized technique.

Phẫu thuật viên đã thực hiện một ca mổ không chảy máu bằng kỹ thuật chuyên dụng.

Tính từvô cảm

Thiếu đam mê, sự ấm áp hoặc cường độ cảm xúc

His clinical and bloodless analysis of the tragedy left the audience feeling cold.

Phân tích lạnh lùng và vô cảm của anh ta về thảm kịch khiến khán giả cảm thấy rùng mình.

Tính từkhông đổ máu

Đạt được mà không cần bạo lực hoặc xung đột vật lý

The coup was bloodless, with the previous regime stepping down peacefully.

Cuộc đảo chính diễn ra không đổ máu, với việc chính quyền tiền nhiệm từ chức trong hòa bình.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error