D
Dicread
HomeDictionaryVvisage

visage

diện mạo / vẻ bề ngoài
Danh từ
Số nhiều: visages

visage là mt tmang sc thái trang trng và văn chương, dùng để chkhuôn mt ca mt người. Thay vì chmô tcác đặc đim vt lý đơn thun như face, visage thường nhn mnh vào biu cm, thn thái hoc din mo tng thể để bc ltrng thái cm xúc hoc đặc đim tính cách ca đối tượng. Sc thái sdng Tnày thường xut hin trong các tác phm văn hc, thơ ca hoc các văn bn mô tchi tiết vngoi hình mang tính nghthut. Khi sdng visage, người viết mun to ra mt bu không khí nghiêm trang hoc sâu lng hơn. Ví dụ, thay vì nói "a sad face" (mt khuôn mt bun), vic dùng "a sorrowful visage" sgi lên mt hìnhnh u su, trm mc và có sc nng vmt cm xúc hơn. face: Tthông dng nht, dùng trong mi tình hung hàng ngày. visage: Dùng trong văn chương, nhn mnh vào vngoài biu cm hoc din mo đặc trưng. countenance: Tương tnhư visage nhưng thường tp trung nhiu hơn vào skim soát biu cm khuôn mt để che giu hoc thhin cm xúc. Lưu ý vngpháp visage là mt danh từ đếm được. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn có thdch là "khuôn mt", "din mo" hoc "vmt". Hãy cn thn tránh dùng tnày trong các cuc hi thoi thân mt hàng ngày vì nó skhiến câu văn trnên quá trnh trng và thiếu tnhiên.

Ý nghĩa

Danh từdiện mạo

Khuôn mặt con người, đặc biệt là khi được mô tả về vẻ bề ngoài, biểu cảm hoặc đặc điểm

"His weathered visage told the story of a long life spent at sea."

Khuôn mặt dạn dày sương gió của ông đã kể lại câu chuyện về một cuộc đời dành trọn cho biển cả.

vẻ bề ngoài

Diện mạo tổng thể hoặc vẻ ngoài của một người hoặc một vật

Tòa nhà hiện ra với một vẻ ngoài ảm đạm hướng ra phía đường phố.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error