D
Dicread
HomeDictionaryVvolcano

volcano

núi lửa
[C] Đếm được
Số nhiều: volcanoesQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Thut ngnày gi lên cm giác vmt sc mnh đang timn và sgii phóng đột ngt, thm khc. Nó thường được dùng để mô tmt đặc đim địa lý ging như mt qubom hn giờ, to ra scăng thng gia vngoài bình yên và shung dbên trong. Xét vmt tâm lý hoc xã hi, tvolcano mô tstích tca nhng cm xúc bkìm nén. Khi mt ai đó được ví như mt ngn núi la, điu đó cho thy họ đã dn nén cơn gin hoc nim đam mê đến mc mt sbùng nddi là không thtránh khi.

Có thể đếm được khi đề cập đến các cấu trúc địa chất riêng lẻ trên khắp thế giới.

Ý nghĩa

Danh từnúi lửa
[something]

Một ngọn núi hoặc đồi có miệng núi lửa hoặc lỗ thông hơi, nơi dung nham, các mảnh đá, tro nóng và khí từ lòng đất phun trào ra ngoài

"The volcano erupted violently, covering the nearby village in ash."

Ngọn núi lửa phun trào dữ dội, bao phủ ngôi làng gần đó trong tro bụi.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error