D
Dicread
HomeDictionaryVvolcano

volcano

núi lửa
[C] Đếm được
Số nhiều: volcanoes

Thut ngnày gi lên cm giác vmt sc mnh đang ngyên và sgii phóng đột ngt, thm khc. Tnày thường được dùng để mô tmt đặc đim địa lý ging như mt qubom hn giờ, to ra scăng thng gia vngoài bình yên và sddi bên trong.

Xét vmt tâm lý hoc xã hi, tnày mô tstích tca nhng cm xúc bkìm nén. Khi mt ai đó được ví như mt volcano (núi la), điu đó ám chhọ đã dn nén cơn gin hoc nim đam mê đến mc mt sbùng nddi là điu không thtránh khi.

Countable when referring to the individual geological structures found across the globe.

Ý nghĩa

Danh từnúi lửa

Một ngọn núi hoặc ngọn đồi có miệng núi lửa hoặc lỗ thông hơi, nơi dung nham, các mảnh đá, tro nóng và khí thoát ra từ lòng đất

The volcano erupted violently, covering the nearby village in ash.

Núi lửa phun trào dữ dội, bao phủ ngôi làng gần đó trong tro bụi.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error