hypoxia
tình trạng thiếu oxy / chứng thiếu oxy
Danh từ
Ý nghĩa
Danh từtình trạng thiếu oxy
Một tình trạng mà cơ thể hoặc một vùng của cơ thể bị thiếu hụt nguồn cung cấp oxy đầy đủ ở cấp độ mô
"The climber suffered from hypoxia due to the thin air at high altitudes."
Bệnh nhân bị thiếu oxy nghiêm trọng sau khi áp suất trong cabin giảm đột ngột.
chứng thiếu oxy
Sự thiếu hụt oxy truyền đến các mô, thường gây ra bởi nồng độ oxy thấp trong máu động mạch hoặc lưu lượng máu giảm
Những người leo núi ở độ cao lớn phải thận trọng với chứng thiếu oxy, điều có thể làm suy giảm khả năng phán đoán và phối hợp.