D
Dicread
Trang chủTừ điểnRrosy

rosy

hồng hào / lạc quan
Tính từ
So sánh hơn: rosierSo sánh nhất: rosiest

rosy mang hai sc thái ý nghĩa chính: mt là mô tmàu sc vt lý và hai là mô ttrng thái tinh thn hoc trin vng tương lai. Khi dùng để chmàu sc, nó gi lên hìnhnh mt màu hng nht, tươi tn, thường gn lin vi vẻ đẹp tnhiên, strtrung hoc sc khe tt. Ví dụ, khi nói vlàn da hay đôi má, rosy mang nghĩa là hng hào, tràn đầy sc sng.

Sc thái biu cm và ý nghĩa bóng

Trong nghĩa bóng, rosy được dùng để mô tmt tình hung, kế hoch hoc tương lai đầy ha hn và tích cc. Tuy nhiên, người hc cn lưu ý rng trong mt sngcnh, rosy có thmang hàm ý hơi quá lc quan, thm chí là thiếu thc tế (unrealistically optimistic). Khi mt điu gì đó được mô tlà rosy, nó không chỉ đơn thun là tt, mà là mt vin cnh lý tưởng, gn như hoàn ho.

a rosy future: mt tương lai tươi sáng/lc quan
a rosy picture: mt bc tranh lc quan (đôi khi ám chvic chnhìn vào mt tt mà bqua khó khăn)

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc dnhm ln rosy vi pink. Trong khi pink đơn thun là tên mt màu sc (màu hng), thì rosy li mang tính mô tvà biu cm cao hơn. pink là màu sc khách quan, còn rosy thường gn vi cm xúc hoc trng thái sc khe.

Mt đim cn lưu ý khác là skhác bit gia rosy và bright. Chai đều có thdch là "tươi sáng" khi nói vtương lai, nhưng bright nhn mnh vào sthành công và thông minh, trong khi rosy nhn mnh vào sthun li, hnh phúc và nim hy vng.

Đúng: The outlook for the company is rosy. (Trin vng ca công ty rt lc quan/tươi sáng.)
Sai: The wall is painted rosy. (Thay vào đó hãy dùng pink để chmàu sơn tường.)

Ý nghĩa

Tính từhồng hào

Có màu hồng hoặc đỏ nhạt, thường gắn liền với sức khỏe hoặc cảm xúc

Her cheeks became rosy in the cold winter air.

Tính từlạc quan

Hứa hẹn sự thành công hoặc hạnh phúc; có cái nhìn tích cực và đầy hy vọng

The company presents a rosy picture of its future profits.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi