D
Dicread
HomeDictionaryHhorror

horror

sự kinh hoàng / phim kinh dị
[C/U] Cả hai

horror không chỉ đơn thun là ni shãi thông thường mà là mt trng thái cm xúc cc đoan, kết hp gia skinh hoàng, ghê tm và sc nng. Trong khi fear mô tmt cm giác lo lng vmt mi đe da tim tàng, thì horror thường xy ra khi đối mt vi mt điu gì đó khng khiếp, tàn khc hoc trái vi tnhiên đã hin hu trước mt.

Uncountable when describing the emotional state of terror. Countable when referring to a specific terrifying experience or a particular work of scary fiction.

Ý nghĩa

Danh từsự kinh hoàng

Một cảm giác sợ hãi, sốc hoặc ghê tởm mãnh liệt

She stared in horror at the wreckage.

Cô ấy nhìn chằm chằm vào đống đổ nát trong sự kinh hoàng.

Danh từphim kinh dị

Một thể loại hư cấu đặc trưng bởi nỗ lực làm cho khán giả sợ hãi, hoảng sợ, ghê tởm hoặc giật mình

The movie is a classic piece of psychological horror.

Bộ phim là một tác phẩm kinh điển của thể loại kinh dị tâm lý.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error