D
Dicread
HomeDictionaryAash

ash

tro / cây tần bì
[C/U] Cả hai
Số nhiều: ashes

Tash trong tiếng Anh có hai nghĩa hoàn toàn khác bit mà người hc cn phân bit rõ để tránh nhm ln: mt là cht bt sau khi đốt cháy (tro) và hai là mt loi cây gỗ (cây tn bì). Trong tiếng Vit, hai khái nim này không có sliên quan vmt ngnghĩa, vì vy vic xác định ngcnh là yếu tthen cht.

Phân bit ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi mang nghĩa là "tro", ash thường được dùng để chphn còn li ca gỗ, giy hoc thuc lá sau khi cháy. Cn lưu ý phân bit ash vi dust (bi). Trong khi dust là nhng ht nhli ti tích ttnhiên trong không khí hoc trên bmt, thì ash chxut hin sau mt quá trình nhit hóa. Ví dụ, bn snói cigarette ash (tàn thuc) chkhông dùng cigarette dust.

Khi mang nghĩa là "cây tn bì", ash đóng vai trò là mt danh tchloài cây. Trong bi cnh này, nó thường xut hin trong các chủ đề vthc vt hc, mc hoc làm đồ ni tht vì gtn bì rt bn và cng. Ví dụ: an ash table (mt chiếc bàn làm tgtn bì).

Lưu ý vngpháp và cách dùng

Mt đim dgây nhm ln cho người Vit là tính cht đếm được ca tnày. Khi nói về "tro", ash thường được dùng như mt danh tkhông đếm được (uncountable noun). Tuy nhiên, khi nói về "cây tn bì", nó là mt danh từ đếm được (countable noun).

An ash was on the floor (Sai khi mun nói vtro)
There was ash on the floor (Đúng: Có tro trên sàn nhà)
We planted an ash in the garden (Đúng: Chúng tôi đã trng mt cây tn bì trong vườn)

Uncountable when describing the powdery substance resulting from fire. Countable when referring to individual trees of the genus Fraxinus.

Ý nghĩa

Danh từtro

Phần dư chất bột để lại sau khi các chất hữu cơ bị đốt cháy

The fireplace was filled with gray ash.

Lò sưởi đầy tro xám.

Danh từcây tần bì

Một loại cây có lá kép và gỗ cứng

We planted an ash tree in the backyard.

Chúng tôi đã trồng một cây tần bì ở sân sau.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error