D
Dicread
HomeDictionaryMmorbid

morbid

bệnh hoạn / do bệnh lý
Tính từ
So sánh hơn: more morbidSo sánh nhất: most morbid

morbid mang hai sc thái nghĩa chính tùy thuc vào ngcnh sdng, nhưng chai đều xoay quanh khái nim vskhông khe mnh. Trong đời sng hàng ngày, tnày thường được dùng để mô tmt trng thái tâm lý hoc squan tâm quá mc, không lành mnh đối vi nhng điu u ám, đáng shoc liên quan đến cái chết. Khi mt người bcoi là morbid, hkhông chỉ đơn thun là tò mò mà là có mt sự ámnh gây khó chu cho người xung quanh.

Sc thái tâm lý và xã hi

Trong ngcnh này, morbid thường đi kèm vi các danh tnhư curiosity (stò mò) hoc fascination (smê mn). Nó mô tmt xu hướng tâm lý tp trung vào nhng khía cnh tiêu cc hoc rùng rn ca cuc sng. Ví dụ, vic dành hàng giờ để đọc vcác vụ án mng hoc xemnh hin trường tai nn có thể được gi là morbid curiosity (stò mò bnh hon).

Cn phân bit morbid vi macabre. Trong khi morbid nhn mnh vào trng thái tâm lý không lành mnh ca người quan sát, thì macabre li mô tả đặc đim ca svt, svic mang tính cht rùng rn, ghê rn (ví dụ: mt bc tranh vxương người là macabre, nhưng vic thích ngm bc tranh đó mt cách ámnh là morbid).

Sc thái y khoa và bnh lý

Trong lĩnh vc y tế, morbid được dùng vi nghĩa thun túy vmt sinh hc, chnhng tình trng do bnh lý gây ra hoc liên quan đến bnh tt. Đây là thut ngchuyên môn, không mang hàm ý phán xét về đạo đức hay tâm lý như nghĩa trên.

Mt ví dụ đin hình là thut ngmorbid obesity (béo phì bnh lý), dùng để chtình trng tha cân nghiêm trng đến mc gây ra các vn đề sc khe nguy him, thay vì chỉ đơn gin là béo (obese).

Lưu ý vcách dùng

Không dùng morbid để mô tmt người chỉ đơn gin là đang bun bã hoc trm cm.
Dùng morbid khi mun nhn mnh sự ámnh bt thường đối vi cái chết hoc shư nát: a morbid obsession with death (mt sự ámnh bnh hon vi cái chết).
Dùng morbid trong báo cáo y khoa để chtình trng bnh lý: morbid anatomy (gii phu bnh lý).

Ý nghĩa

Tính từbệnh hoạn

Có sự quan tâm bất thường hoặc không lành mạnh đối với những chủ đề gây khó chịu và đáng sợ, đặc biệt là cái chết

He has a morbid fascination with funeral rites.

Anh ấy có một sự mê mẩn bệnh hoạn với các nghi lễ tang lễ.

Tính từdo bệnh lý

Bị ảnh hưởng bởi hoặc gây ra bởi bệnh tật; không khỏe mạnh

The patient exhibited a morbid condition of the lungs.

Bệnh nhân biểu hiện một tình trạng bệnh lý ở phổi.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error