D
Dicread
HomeDictionaryMmacabre

macabre

rùng rợn
Tính từ

macabre không chỉ đơn thun là sshãi hay kinh dị, mà nó mang mt sc thái đặc thù: sự ámnh bi cái chết, sphân hy hoc nhng hìnhnh tang tóc. Trong khi các tnhư scary hay frightening mô tcm giác shãi chung chung, macabre gi lên mt stò mò kquái, mt vẻ đẹp u ám hoc srùng rn mang tính cht nghi lvà nghthut. Nó thường được dùng để mô tcác tác phm văn hc, hi ha hoc nhng tình hung mà cái chết được trình bày mt cách chi tiết và gây sc.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln macabre vi ghastly hoc gruesome. Tuy nhiên, có nhng khác bit tinh tế vmt cm xúc:

gruesome: Tp trung vào smáu me, bo lc và nhng chi tiết gây bun nôn (ví dụ: mt hin trường vụ án đẫm máu).
ghastly: Nhn mnh vào vngoài kinh khng, nht nht như xác chết hoc mt svic gây sc đến mc kinh hoàng.
macabre: Mang tính cht chiêm nghim hơn vcái chết. Mt bsưu tp xương người trong bo tàng hoc mt bài thơ vsmc ra ca cơ thsẽ được gi là macabre thay vì gruesome.

Lưu ý vngcnh sdng

Tnày thường xut hin trong các bi cnh nghthut, văn hóa hoc mô ttâm trng. Khi sdng, hãy lưu ý rng macabre thường đi kèm vi cm giác "kquái" (morbid fascination).

Đúng: a macabre sense of humor (mt khiếu hài hước rùng rnen ti - cười trên nhng điu tang tóc).
Sai: Không nên dùng macabre để mô tmt con quái vt trong phim kinh dị đang rượt đui nn nhân; trong trường hp đó, terrifying hoc monstrous sphù hp hơn.

Đặc đim ngpháp

macabre chyếu đóng vai trò là mt tính tdùng để bnghĩa cho danh từ. Nó không có dng so sánh hơn hoc so sánh nht thông thường (không dùng more macabre hay most macabre mt cách phbiến), mà thường được dùng như mt tính ttuyt đối để mô ttính cht ca svt.

Ý nghĩa

Tính từrùng rợn

Gây khó chịu và kinh hãi vì tập trung quá mức vào cái chết và sự phân hủy

The museum featured a macabre collection of Victorian funeral jewelry.

Bảo tàng trưng bày một bộ sưu tập trang sức tang lễ thời Victoria rùng rợn.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error