D
Dicread
HomeDictionaryWwasteland

wasteland

vùng đất hoang / vùng đất chết
Danh từ
Số nhiều: wastelands

Ý nghĩa

Danh từvùng đất hoang

Một khu đất không được sử dụng, cằn cỗi hoặc hoang vu và không thể dùng để canh tác hay xây dựng

"The abandoned industrial site had become a desolate wasteland."

Khu công nghiệp bị bỏ hoang đã trở thành một vùng đất hoang vu.

Danh từvùng đất chết

Một nơi hoặc một tình trạng thiếu vắng các giá trị về tinh thần, trí tuệ hoặc cảm xúc

"The critic described the modern art gallery as a cultural wasteland."

Nhà phê bình mô tả phòng trưng bày nghệ thuật hiện đại như một vùng đất chết về văn hóa.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error