D
Dicread
HomeDictionaryWwasteland

wasteland

vùng đất hoang / vùng đất chết
Danh từ
Số nhiều: wastelands

wasteland mang sc thái tiêu cc mnh mẽ, không chỉ đơn thun mô tmt khu đất trng mà nhn mnh vào svô dng, stàn phá hoc strng rng tuyt đối. Khi dùng vi nghĩa đen, tnày gi lên hìnhnh mt vùng đất bhy hoi bi thiên tai, ô nhim hoc sbhoang, nơi mà ssng không thtn ti hoc phát trin. Điu này khác vi empty lot (lô đất trng) vn chlà mt khu đất chưa xây dng nhưng vn có tim năng sdng.

Sc thái biu cm và nghĩa bóng

Trong nghĩa bóng, wasteland được dùng để mô tmt trng thái suy đồi vtinh thn, văn hóa hoc cm xúc. Nó ám chmt môi trường thiếu vng ssáng to, nim hy vng hoc các giá trnhân văn. Khi mt người mô tcuc đời hoc mt tchc là mt wasteland, họ đang nhn mnh cm giác tuyt vng và svô nghĩa.

Ví dvnghĩa đen: The war turned the fertile valley into a wasteland (Chiến tranh đã biến thung lũng màu mthành mt vùng đất hoang).
Ví dvnghĩa bóng: After the scandal, the company became a moral wasteland (Sau vbê bi, công ty đã trthành mt vùng đất chết về đạo đức).

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit wasteland vi desert (sa mc). Trong khi desert là mt thut ngữ địa lý mô tvùng khí hu khô hn tnhiên, thì wasteland thường hàm ý mt smt mát hoc hư hi (do con người hoc hoàn cnh gây ra) khiến vùng đất đó trnên vô dng. Mt sa mc có thlà mt hsinh thái tnhiên, nhưng mt vùng đất hoang thường là kết quca ssuy thoái.

Tnày là mt danh từ đếm được, vì vy bn có thsdng mo ta hoc chuyn sang snhiu wastelands tùy vào ngcnh mô tmt hay nhiu khu vc.

Ý nghĩa

Danh từvùng đất hoang

Một khu đất không được sử dụng, cằn cỗi hoặc hoang vu và không thể dùng để canh tác hay xây dựng

The abandoned industrial site had become a desolate wasteland.

Khu công nghiệp bị bỏ hoang đã trở thành một vùng đất hoang vu.

Danh từvùng đất chết

Một nơi hoặc một tình trạng thiếu vắng các giá trị về tinh thần, trí tuệ hoặc cảm xúc

The critic described the modern art gallery as a cultural wasteland.

Nhà phê bình mô tả phòng trưng bày nghệ thuật hiện đại như một vùng đất chết về văn hóa.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error