D
Dicread
HomeDictionaryRruddy

ruddy

hồng hào / đỏ sẫm / chết tiệt
Tính từTrạng từ
So sánh hơn: ruddierSo sánh nhất: ruddiest

ruddy chyếu được dùng để mô tmt sc thái đỏ đặc trưng trên da mt, thường mang hàm ý tích cc vsc khe, stràn đầy sc sng hoc tác động ca môi trường. Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thmang sc thái khác nhau.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong hu hết các trường hp, ruddy mô tmt làn da hng hào, khe mnh, thường thynhng người làm vic ngoài tri hoc nhng người có thcht tt. Nó khác vi red (đỏ) ở chruddy gi lên vtnhiên và tràn đầy năng lượng hơn là sự đỏ rc do viêm nhim hay xu hổ.

Ví dụ: Mt khuôn mt hng hào (ruddy complexion) thường gi liên tưởng đến mt người nông dân khe mnh hoc mt đứa trnăng động.

Tuy nhiên, trong mt sngcnh mô tthiên nhiên, ruddy được dùng để chmàu đỏ sm hoc đỏ nâu ca lá cây, đất đá, to cm giác trm mc và đậm đặc hơn.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit ruddy vi mt stkhác cũng chmàu đỏ trên khuôn mt để tránh nhm ln:

flushed: Thường dùng khi mt đỏ lên đột ngt do cm xúc (xu hổ, tc gin) hoc do vn động mnh, mang tính tm thi.
blushing: Chvic đỏ mt do ngượng ngùng hoc xu hổ.
ruddy: Chmt trng thái màu dan định, mang tính đặc đim nhn dng hoc do tác động lâu dài ca thi tiết.

Lưu ý vcách dùng đặc bit

Trong tiếng Anh Anh, ruddy đôi khi được sdng như mt tlóng để nhn mnh sbc bi hoc ngc nhiên, đóng vai trò tương tnhư bloody. Trong trường hp này, nó được dch là chết tit và mang sc thái nói gim nói tránh để gim bt độ thô tc.

Ví dụ: Where is that ruddy key? (My cái chìa khóa chết tit đó ở đâu ri?)

Vmt ngpháp, ruddy chyếu đóng vai trò là mt tính tbnghĩa cho danh thoc đứng sau động tni.

Ý nghĩa

Tính từhồng hào

Có màu đỏ khỏe mạnh, thường được dùng để mô tả nước da của một người

He had a ruddy face from spending the entire day in the cold wind.

Anh ấy có khuôn mặt hồng hào vì dành cả ngày trong gió lạnh.

Tính từđỏ sẫm

Có màu đỏ; đỏ nâu

The autumn landscape was filled with ruddy leaves and golden grasses.

Phong cảnh mùa thu tràn ngập những chiếc lá đỏ sẫm và những trảng cỏ vàng.

Trạng từchết tiệt

Được dùng như một thuật ngữ lóng để nhấn mạnh (tiếng Anh Anh, nói giảm nói tránh), tương tự như `bloody`

I can't find the ruddy keys anywhere!

Tôi không thể tìm thấy mấy cái chìa khóa chết tiệt đó ở đâu cả!

Từ liên quan

Last Updated: June 22, 2026Report an Error