D
Dicread
HomeDictionaryBbleak

bleak

hoang vu / ảm đạm
Tính từ
So sánh hơn: bleakerSo sánh nhất: bleakest

bleak mang mt sc thái tiêu cc mnh mẽ, gi lên cm giác trng tri, lnh lo và thiếu sc sng. Khi mô tphong cnh, tnày không chỉ đơn thun là "trng" mà còn nhn mnh skhc nghit ca thi tiết và sthiếu vng ssng, to nên mt cm giác cô độc và khc khổ. Ví dụ, mt vùng cao nguyên đầy gió và đá xám sẽ được mô tlà bleak hơn là chdùng empty.

Khi chuyn sang nghĩa bóng để mô ttình hung hoc tương lai, bleak din tmt trng thái tuyt vng, không có du hiu ca sci thin hay thành công. Nó to ra mt cm giác nng nề, u ám, khiến người nghe cm thy không còn li thoát hoc hy vng.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln bleak vi mt stkhác có nghĩa tương ttrong tiếng Vit:

gloomy: Cũng có nghĩa là ảm đạm, nhưng gloomy thường thiên vbóng ti, su ut hoc thiếu ánh sáng (cnghĩa đen và nghĩa bóng). Trong khi đó, bleak nhn mnh vào strng rng, lnh lo và strơ tri.
grim: Tnày mang sc thái nghiêm trng, tàn nhn hoc đáng shơn. Nếu bleak là stuyt vng vì không có hy vng, thì grim là stuyt vng vì đối mt vi mt thc tế nghit ngã và khó khăn.

Lưu ý vcách dùng

Đúng: The future looks bleak (Tương lai trông thtm đạm) - dùng để chsthiếu hy vng.
Đúng: A bleak winter landscape (Mt phong cnh mùa đông hoang vu) - dùng để chslnh lo và trng tri.

Mt sai lm phbiến là sdng bleak để mô tni bun cá nhân đơn thun. bleak không dùng để nói "tôi cm thy bun", mà dùng để mô tmt hoàn cnh hoc mt môi trường gây ra cm giác bun bã và tuyt vng đó.

Ý nghĩa

Tính từhoang vu

Thiếu thảm thực vật và bị phơi ra trước các yếu tố thời tiết; lạnh lẽo và khổ sở

The landscape was bleak and windswept, with nothing but grey stones and scrub.

Phong cảnh hoang vu và lộng gió, không có gì ngoài những hòn đá xám và bụi cây thấp.

Tính từảm đạm

Ít hoặc không có hy vọng cải thiện; gây trầm uất và không có niềm vui

The economic outlook for the next quarter remains bleak despite government intervention.

Triển vọng kinh tế cho quý tới vẫn ảm đạm bất chấp sự can thiệp của chính phủ.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error