D
Dicread
HomeDictionarySsanguine

sanguine

lạc quan / hồng hào / đỏ như máu
Tính từ

Sc thái ý nghĩa và cách dùng Sanguine là mt tmang sc thái trang trng, thường được dùng để mô tmt thái độ lc quan mt cách mnh mẽ, đặc bit là khi đối mt vi nhng tình hung khó khăn hoc không chc chn. Khác vi optimistic (lc quan) vn là mt tphbiến và trung tính, sanguine gi lên mt nim tin vng vàng, đôi khi là sttin gn như tuyt đối vào mt kết qutt đẹp. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "lc quan", "ttin" hoc "hy vng". Tuy nhiên, cn lưu ý rng sanguine không chỉ đơn thun là cm thy vui vẻ, mà là mt trng thái tâm lý kiên định trước nghch cnh. Phân bit vi các ttương đồng Optimistic: Đây là tthông dng nht để chslc quan. Nếu optimistic là mt cái nhìn tích cc chung chung, thì sanguine nhn mnh hơn vào sự đim tĩnh và tin tưởng trong nhng hoàn cnh ngt nghèo. Confident: Tp trung vào nim tin vào khnăng ca bn thân hoc schc chn vmt svic, trong khi sanguine thiên vkvng vào mt kết quthun li ttương lai. Lưu ý vngun gc và nghĩa c Mt đim thú vmà người hc tiếng Anh cn lưu ý là sanguine bt ngun ttiếng Latin sanguis (máu). Trong lý thuyết y hc cổ đại vbn thdch, nhng người có "thdch máu" dư tha được cho là có tính cách sôi ni, nhit huyết và khuôn mt hng hào. Vì vy, ngoài nghĩa bóng là lc quan, tnày vn được dùng trong văn chương để mô tnước da đỏ hng hoc màu đỏ như máu. Ví dụ đúng: He remains sanguine about the company's prospects (Anhy vn lc quan vtrin vng ca công ty). Ví dvmàu sc: A sanguine complexion (Mt khuôn mt hng hào). Đặc đim ngpháp Sanguine chyếu đóng vai trò là mt tính từ. Khi dùng để mô tthái độ, nó thường đi kèm vi gii tabout để chỉ đối tượng mà người nói đang cm thy lc quan.

Ý nghĩa

Tính từlạc quan

Lạc quan hoặc tích cực, đặc biệt là trong một tình huống có vẻ tồi tệ hoặc khó khăn

"He remains sanguine about the company's chances of recovery despite the recent losses."

Anh ấy vẫn lạc quan về cơ hội phục hồi của công ty bất chấp những tổn thất gần đây.

Tính từhồng hào

Có nước da đỏ hoặc hồng hào

"The child had a healthy, sanguine glow to her cheeks after playing in the snow."

Đứa trẻ có đôi gò má hồng hào khỏe mạnh sau khi chơi trong tuyết.

Tính từđỏ như máu

Liên quan đến máu hoặc có màu đỏ như máu

"The artist used a deep sanguine pigment to sketch the anatomical studies."

Họa sĩ đã sử dụng một sắc tố đỏ như máu đậm để phác thảo các nghiên cứu về giải phẫu.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error