D
Dicread
HomeDictionarySsmoke

smoke

khói、hút thuốc、hun khói
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: smokesQuá khứ: smokedPhân từ 2: smokedV-ing: smoking

Tnày mang sc nng vcm giác kép, kết hp gia hìnhnh thgiác vmt làn sương xám và cm giác khu giác khi có vt gì đó đang cháy. Nó thường là du hiu ca nguy him hoc sphá hy, chng hn như trong mt vha hon, to ra cm giác khn cp hoc báo động tc thì cho người nghe. Trong bi cnh xã hi hoc thói quen, tnày chuyn sang hàm ý vmt thói hư tt xu hoc ri ro cho sc khe. Khi được dùng như mt động tchvic sdng thuc lá, nó ám chmt hành động lp đi lp li, gây nghin và thường bnhìn nhn mt cách không tán thành trong các môi trường y tế hoc xã hi hin đại.

Không đếm được khi nói về chính loại khí này (`smoke filled the air`). Đếm được khi nói về các loại khói hoặc các luồng khói cụ thể (`the different smokes of various hardwoods`).

Ý nghĩa

Danh từkhói

Hơi và khí nhìn thấy được tỏa ra từ một chất đang cháy

"thick black smoke rose from the chimney"

Khói đen dày đặc bốc lên từ ống khói

Ngoại động từtỏa khói
[someone][something]

Phát ra khói hoặc bị bao phủ bởi khói

"the engine started to smoke after the crash"

Động cơ bắt đầu tỏa khói sau vụ va chạm

Nội động từhút thuốc
[someone]

Hít vào và thở ra khói của thuốc lá

"he has smoked for twenty years"

Anh ấy đã hút thuốc trong suốt hai mươi năm

Ngoại động từhun khói
[something]

Bảo quản thực phẩm bằng cách cho tiếp xúc với khói

"they smoke salmon for several hours"

Họ hun khói cá hồi trong vài giờ

Last Updated: May 27, 2026Report an Error