D
Dicread
HomeDictionaryTterror

terror

nỗi kinh hoàng / kẻ gây kinh hãi / khủng bố
[C/U] Cả hai
Số nhiều: terrors

terror mô tmt trng thái shãi cc độ, vượt xa mc độ ca fear (shãi thông thường) hay dread (lo svề điu sp ti). Trong khi fear có thlà mt phnng tnhiên trước nguy him, terror mang sc thái ca schoáng ngp, khiến con người mt khnăng suy nghĩ sáng sut hoc btê lit vì kinh hoàng. Nó thường gn lin vi nhng tình hung đe da trc tiếp đến tính mng hoc nhng tri nghim gây chn động tâm lý mnh mẽ.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit rõ terror vi horror. Mc dù chai đều dch là "ni kinh hoàng", nhưng terror tp trung vào cm giác shãi tt độ trước mt mi đe da (sbtn thương), trong khi horror thiên vsghê tm hoc kinh hãi trước mt điu gì đó khng khiếp, dhm hoc phi lý.

terror: Cm giác khi bn brượt đui bi mt ksát nhân (shãi cho san toàn ca bn thân).
horror: Cm giác khi bn nhìn thy mt hin trường vụ án đẫm máu (ghê rn và kinh tm).

Cách dùng trong các ngcnh khác nhau

Ngoài vic chtrng thái cm xúc, terror còn được dùng để chtác nhân gây ra ni shoc mt hthng chính trda trên sshãi.

Khi dùng để chngười: Mt người bcoi là a terror thường là mt đứa trnghch ngm quá mc hoc mt người gây ra nhiu rc ri và phin toái cho người xung quanh (kgây kinh hãi).
Khi dùng trong chính trị: terror gn lin vi khái nim khng bố, sdng bo lc để gieo rc ni shãi nhm đạt được mc đích chính trị.

Lưu ý vngpháp

terror là mt danh tkhông đếm được khi nói vtrng thái cm xúc chung. Tuy nhiên, nó trthành danh từ đếm được khi dùng để chmt người cthgây ra sphin toái hoc mt giai đon khng bcthtrong lch sử.

Uncountable when referring to the emotion of fear or political violence. Countable when referring to a specific person who is troublesome or frightening.

Ý nghĩa

Danh từnỗi kinh hoàng

Một trạng thái sợ hãi tột độ và choáng ngợp

The survivors were frozen in terror.

Những người sống sót đã chết lặng trong nỗi kinh hoàng.

Danh từkẻ gây kinh hãi

Một người hoặc một vật gây ra sự sợ hãi hoặc đau khổ tột cùng

The neighborhood bully was a local terror.

Kẻ bắt nạt trong khu phố là một nỗi kinh hoàng của địa phương.

Danh từkhủng bố

Việc sử dụng bạo lực và đe dọa nhằm theo đuổi các mục tiêu chính trị

The regime used state terror to maintain control.

Chế độ này đã sử dụng khủng bố nhà nước để duy trì quyền kiểm soát.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error