D
Dicread
HomeDictionaryGgray

gray

xám / màu xám / làm xám / bạc tóc
Tính từNgoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
So sánh hơn: grayerSo sánh nhất: grayest

gray không chỉ đơn thun mô tmt màu sc vt lý mà còn mang nhng sc thái biu cm sâu sc trong tiếng Anh. Khi dùng để mô tthi tiết hoc bu tri, gray thường gi lên cm giác u ám, bun bã hoc thiếu sc sng. Trong khi đó, khi nói vcon người, đặc bit là tóc, gray được dùng để chslão hóa hoc du hiu ca tui tác (bc tóc).

Uncountable when referring to the general color itself ('Gray is a neutral tone'). Countable when discussing specific shades, tints, or variations of that color ('The artist used several different grays to create depth in the painting').

Ý nghĩa

Tính từxám

Có màu sắc trung gian giữa đen và trắng

The sky turned a gloomy gray just before the storm began.

Bầu trời chuyển sang màu xám u ám ngay trước khi cơn bão bắt đầu.

Danh từmàu xám

Màu sắc trung gian giữa đen và trắng

She decided to paint the living room a soft shade of gray.

Cô ấy quyết định sơn phòng khách bằng một tông màu xám nhẹ.

Ngoại động từlàm xám

Khiến cái gì đó trở thành màu xám; hoặc làm cho tóc xuất hiện những sợi bạc

The harsh winters grayed the landscape for months.

Những mùa đông khắc nghiệt đã làm xám xịt cảnh vật trong nhiều tháng.

Nội động từbạc tóc

Trở nên xám, đặc biệt là khi nói về tóc

He began to gray prematurely due to stress at work.

Anh ấy bắt đầu bạc tóc sớm do căng thẳng trong công việc.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error